Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
福島県大玉村の新しいお米「あだたらの恵」がおひろめ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

福島県ふくしまけん大玉村おおたまむらの新あたらしいお米こめ「あだたらの恵めぐみ」がおひろめ

N4
19/10/2025899
福島県大玉村の新しいお米「あだたらの恵」がおひろめ
0:00

福島県ふくしまけん大玉村おおたまむらで、特別とくべつな米こめができました。「あだたらの恵めぐみ」という名前なまえです。村むらで生産せいさんした米こめの0.1%の特とくにいい米こめを選えらびました。
この米こめは、5年間ねんかん調しらべました。やわらかくて、ねばりがあります。とても暑あつい夏なつなどの影響えいきょうも受うけにくいです。
福島大学ふくしまだいがくの教授きょうじゅは「いい米こめが{ずっと}できるのは珍めずらしいです。農家のうかの人ひとたちの努力どりょくのおかげです」と話はなしています。
「あだたらの恵めぐみ」は、村むらに寄付きふをすると、もらうことができます。村むらの店みせでは、17日にちから2日間にちかん、売うります。5kgの値段ねだんは5400円えんからです。村むらの人ひとは「とてもいい米こめなので、高たかくても売うれると思おもいます」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N428%
N331%
N20%
N10%

Từ vựng (28)

福島県ふくしまけん
tỉnh Fukushimadanh từ
大玉村おおたまむら
làng Ōtamadanh từ
特別とくべつ
đặc biệttính từ đuôi な
米こめN5
gạodanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
生産せいさんするN4
sản xuấtđộng từ
選えらぶN4
chọnđộng từ
調しらべる
điều tra, nghiên cứuđộng từ
やわらかい
mềmtính từ
ねばりN2
độ dínhdanh từ
暑あつい
nóngtính từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
受うけにくい
khó bị ảnh hưởngtính từ
教授きょうじゅN3
giáo sưdanh từ
珍めずらしいN4
hiếmtính từ
努力どりょくN3
nỗ lựcdanh từ
おかげN4
nhờ vàodanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ
寄付きふN3
quyên gópdanh từ
もらう
nhậnđộng từ
売うる
bánđộng từ
値段ねだん
giádanh từ
村むら
làngdanh từ
店みせ
cửa hàngdanh từ
人ひと
ngườidanh từ
高たかいN5
đắttính từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
{ずっと}N5
suốt, mãi mãiphó từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nơi diễn ra sự việc.福島県大玉村で、特別な米ができました。
Danh từ + という + Danh từN5
Dùng để gọi tên, định nghĩa hoặc giải thích tên gọi của một sự vật/sự việc.「あだたらの恵」という名前です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra hoặc kết quả của hành động.福島大学の教授は「いい米がずっとできるのは珍しいです。農家の人たちの努力のおかげです」と話しています。
Động từ thể từ điển + ことができますN5
Diễn tả khả năng, có thể làm gì đó.「あだたらの恵」は、村に寄付をすると、もらうことができます。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たい N4
Diễn tả mong muốn làm gì đó.(Không xuất hiện trong đoạn văn này, không liệt kê.)
Danh từ + のおかげで N4
Diễn tả lý do tích cực, nhờ vào ai/cái gì mà có kết quả tốt.農家の人たちの努力のおかげです。
Động từ thể thường + と思います N5
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ của người nói.村の人は「とてもいい米なので、高くても売れると思います」と話しています。

Câu hỏi

「あだたらの恵めぐみ」はどこで作つくられましたか。

1/5
A東京
B福島県大玉村
C大阪
D北海道

Bài báo liên quan