Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ベルリンの公園にある少女の像 裁判所がかいじょを命じる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ベルリンの公園こうえんにある少女しょうじょの像ぞう 裁判所さいばんしょがかいじょを命めいじる

N4
16/10/2025242
ベルリンの公園にある少女の像 裁判所がかいじょを命じる
0:00

ドイツのベルリンにある「少女像しょうじょぞう」についてのニュースニュースです。
この像ぞうは、戦争せんそうのときに女性じょせいが性せいの暴力ぼうりょくを受うけたことを伝つたえるために、韓国かんこくの団体だんたいが5年前ねんまえにベルリンのミッテ区くに置おきました。日本にほんは、この像ぞうをなくすように言いっています。
ミッテ区くは、最初さいしょは芸術げいじゅつの作品さくひんとして置おくことを認みとめました。しかし、今年ことし、像ぞうをなくすように言いいました。団体だんたいは、なくさないように裁判所さいばんしょに言いいました。
裁判所さいばんしょは14日か、「ほかの芸術家げいじゅつかも同おなじように置おくことができるようにしなければならない」と言いって、像ぞうをなくすように命令めいれいしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N418%
N327%
N20%
N19%

Từ vựng (30)

ドイツ
Đứcdanh từ
ベルリン
Berlindanh từ
少女像しょうじょぞう
tượng cô gáidanh từ
ニュースニュースN5
tin tứcdanh từ
像ぞう
tượngdanh từ
戦争せんそう
chiến tranhdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
性せいN3
giới tínhdanh từ
暴力ぼうりょくN3
bạo lựcdanh từ
受うけるN4
chịu, nhậnđộng từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ
団体だんたいN4
đoàn thểdanh từ
年ねん
nămdanh từ
区くN4
quậndanh từ
置おく
đặt, đểđộng từ
日本にほんN4
Nhật Bảndanh từ
なくすN4
làm mấtđộng từ
言いうN4
nóiđộng từ
芸術げいじゅつN3
nghệ thuậtdanh từ
作品さくひん
tác phẩmdanh từ
認みとめるN3
thừa nhậnđộng từ
今年ことし
năm naydanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
ほかN4
khácdanh từ
命令めいれいする
ra lệnhđộng từ
同おなじ
giốngtính từ
できるN3
có thểđộng từ
しなければならない
phảiđộng từ
ために
đểliên từ
最初さいしょ
ban đầudanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động, nghĩa là "để...", "nhằm mục đích...".この像は、戦争のときに女性が性の暴力を受けたことを伝えるために、韓国の団体が5年前にベルリンのミッテ区に置きました。
Động từ thể từ điển + ように言う N4
Diễn tả việc truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu của người khác, nghĩa là "bảo (ai đó) làm gì".日本は、この像をなくすように言っています。
Danh từ + として N4
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường, nghĩa là "với tư cách là", "như là".ミッテ区は、最初は芸術の作品として置くことを認めました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để đạt được điều gì đó, nghĩa là "cố gắng để...".ほかの芸術家も同じように置くことができるようにしなければならない
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.ほかの芸術家も同じように置くことができるようにしなければならない

Câu hỏi

「少女像しょうじょぞう」はどこにありますか?

1/5
A日本の東京
B韓国のソウル
Cドイツのベルリン
Dアメリカのニューヨーク

Bài báo liên quan