Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
無印良品とロフトのネットストアが止まりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

無印良品むじるしりょうひんとロフトのネットストアが止とまりました

N3
21/10/20252198
無印良品とロフトのネットストアが止まりました
0:00

通販会社つうはんがいしゃアスクルでシステムのトラブルがありました。そのため、無印良品むじるしりょうひんとロフトのネットストアで買かい物ものができなくなりました。無印良品むじるしりょうひんのネットストアは、19日じゅうくにち夜よる9時じごろから使つかえなくなりました。ロフトの{ネットストア}も、20日はつか午前ごぜん11時じごろから使つかえなくなりました。どちらもアスクルの子会社こがいしゃに商品しょうひんの配送はいそうをお願いおねがいしています。アスクルのシステムは、悪わるいソフト(ランサムウェア)に感染かんせんしました。このソフトはデータを勝手かってに暗号化あんごうかして、お金かねを要求ようきゅうします。そのため、商品しょうひんの注文ちゅうもんや発送はっそうができなくなりました。今、いつ直なおるかはまだ分わかりません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N411%
N314%
N20%
N114%

Từ vựng (21)

通販会社つうはんがいしゃ
công ty thương mại điện tửdanh từ
{システム}N5
hệ thốngdanh từ
{トラブル}
sự cốdanh từ
無印良品むじるしりょうひん
Muji (tên công ty)danh từ
ロフト
Loft (tên công ty)danh từ
{ネットストア}
cửa hàng trực tuyếndanh từ
買かい物もの
mua sắmdanh từ
使つかえなくなる
không thể sử dụngđộng từ
子会社こがいしゃ
công ty condanh từ
配送はいそう
giao hàngdanh từ
お願いおねがいする
nhờ vảđộng từ
感染かんせんするN1
nhiễmđộng từ
{データ}N1
dữ liệudanh từ
暗号化あんごうかする
mã hóađộng từ
お金かねN5
tiềndanh từ
要求ようきゅうするN4
yêu cầuđộng từ
注文ちゅうもんN5
đặt hàngdanh từ
発送はっそう
gửi hàngdanh từ
直なおる
sửa chữađộng từ
{まだ}
vẫn, chưaphó từ
分わかるN5
biết, hiểuđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm, phương tiện, nguyên nhân hoặc lý do xảy ra hành động. Trong bài này, "通販会社アスクルでシステムのトラブルがありました" dùng で để chỉ nơi xảy ra sự cố.通販会社アスクルでシステムのトラブルがありました。
そのため、~ N3
"そのため" dùng để nối hai câu, mang ý nghĩa "vì lý do đó", "do đó". Thường dùng để chỉ nguyên nhân – kết quả giữa hai mệnh đề.そのため、無印良品とロフトのネットストアで買い物ができなくなりました。
Động từ thể て + いますN3
Dùng để diễn tả trạng thái hiện tại, hành động đang diễn ra hoặc thói quen lặp lại.どちらもアスクルの子会社に商品の配送をお願いしています。
Động từ thể từ điển + ことができる / できない N5
Dùng để diễn đạt khả năng có thể / không thể làm gì đó.注文や発送ができなくなりました。

Câu hỏi

アスクルの{システム}に起おきた問題もんだいは何なにですか?

1/5
Aサーバーが壊れた
Bランサムウェアに感染した
C電気が止まった
D商品が足りなくなった

Bài báo liên quan