Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「開封後はお早めにお召し上がりください」…“お早め”って実際どのくらい?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「開封かいふう後ごはお早はやめにお召めし上あがりください」…“お早はやめ”って実際じっさいどのくらい?

N5
14/03/2026250
「開封後はお早めにお召し上がりください」…“お早め”って実際どのくらい?
0:00

食品しょくひんのパッケージでよく見みかける「開封後かいふうごはお早はやめにお召めし上あがりください」という表示ひょうじ。しかし、この“お早はやめ”が具体的ぐたいてきにどのくらいの期間きかんなのか、意外いがいと知しらない人ひとも多おおい。一般的いっぱんてきな目安めやすとしては、次つぎのように言いわれている。

  • 焼肉やきにくのたれ:およそ2週間しゅうかん~1か月げつ
  • からし:3~4か月げつ
  • 食用油しょくようゆ:1~2か月げつ
  • レモン果汁かじゅう:1~2週間しゅうかん
  • マヨネーズ:およそ1か月げつ
例たとえば、Ajinomotoの「Pure Select Mayonnaise」は、空気くうきの侵入しんにゅうを抑おさえる二重構造にじゅうこうぞうのボトルを採用さいようしており、開封後かいふうごでも約やく2か月げつ保存ほぞんできるとされている。もちろん、保存期間ほぞんきかんは商品しょうひんや保管状況ほかんじょうきょうによっても変かわるため、基本的きほんてきにはメーカーの表示ひょうじや推奨すいしょうを参考さんこうにするのが安心あんしんだ。とはいえ、実際じっさいにはすぐに使つかい切きれないことも多おおいもの。
みなさんは、調味料ちょうみりょうを冷蔵庫れいぞうこでどのくらい保存ほぞんしていますか?

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N411%
N337%
N27%
N115%

Từ vựng (36)

食品しょくひんN5
thực phẩmdanh từ
パッケージN5
bao bìdanh từ
開封かいふうN5
mởdanh từ/động từ
早はやめN5
sớmdanh từ
召めし上あがるN4
ănđộng từ
表示ひょうじN4
hiển thịdanh từ/động từ
具体的ぐたいてきN4
cụ thểtính từ đuôi な
期間きかんN4
khoảng thời giandanh từ
意外いがいN4
không ngờdanh từ/tính từ đuôi な
多おおいN5
nhiềutính từ đuôi い
一般的いっぱんてきN5
thông thườngtính từ đuôi な
目安めやすN5
tiêu chuẩndanh từ
焼肉やきにくN5
thịt nướngdanh từ
たれN5
nước sốtdanh từ
およそN5
khoảngphó từ
からしN5
mù tạtdanh từ
食用油しょくようゆN5
dầu ăndanh từ
レモン果汁かじゅうN4
nước cốt chanhdanh từ
マヨネーズN4
sốt mayonnaisedanh từ
空気くうきN4
không khídanh từ
侵入しんにゅうN4
xâm nhậpdanh từ/động từ
抑おさえるN4
ngăn chặnđộng từ
二重構造にじゅうこうぞうN3
cấu trúc hai lớpdanh từ
採用さいようN4
áp dụngdanh từ/động từ
保存ほぞんN4
bảo quảndanh từ/động từ
商品しょうひんN4
sản phẩmdanh từ
保管状況ほかんじょうきょうN1
tình trạng bảo quảndanh từ
基本的きほんてきN4
cơ bảntính từ đuôi な
推奨すいしょうN4
khuyến nghịdanh từ/động từ
参考さんこうN4
tham khảodanh từ/động từ
安心あんしんN4
yên tâmdanh từ/tính từ đuôi な
実際じっさいN4
thực tếdanh từ
使つかい切きるN4
dùng hếtđộng từ
調味料ちょうみりょうN4
gia vịdanh từ
冷蔵庫れいぞうこN5
tủ lạnhdanh từ
保存ほぞんするN4
bảo quảnđộng từ

Ngữ pháp (1)

Động từ thể た + ほうがいいN4
Dùng để đưa ra lời khuyên “nên làm gì đó thì tốt hơn.”開封後はお早めにお召し上がりください。

Câu hỏi

「開封かいふう後ごはお早はやめにお召めし上あがりください」とは、何なにについて書かいてありますか。

1/5
A食品のパッケージ
B本のカバー
C洋服のタグ
D車の説明書

Bài báo liên quan