Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
泣くと強くなる大吉

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

泣なくと強つよくなる大吉だいきち

N4
04/11/2025515
泣くと強くなる大吉
0:00

昔むかし、阿蘇山あそさんの近ちかくに「なば」という男おとこがいました。なばは体からだが大おおきくて、とても力ちからがありましたが、頭あたまはあまりよくありませんでした。
なばは、ある日ひ、きのこを取とってくるように父親ちちおやに言いわれました。なばは、山やまでたくさんきのこが生はえている木きを見みつけました。しかし、なばは大おおきくて、木きの上うえに登のぼることができませんでした。どうしていいかわからなくなって、泣なき出だしました。そして、木きを抜ぬいて村むらに持もって帰かえりました。
ある年としのことです。村むらに大雨おおあめが降ふって、川かわの水みずがたくさん流ながれてきました。村むらの人ひとたちは大急おおいそぎで川かわにせきを作つくって、村むらに水みずが入はいらないようにしようとしました。なばも呼よびましたが、泣なかないなばは力ちからが出でませんでした。村むらの人ひとたちは「役やくに立たたない」と言いいました。なばは「何なんの役やくにも立たたない」と言いって泣なき出だしました。そして、泣なきながら、すばらしいせきを一人ひとりで作つくりました。
今いまでも「なばの泣なき堰せき」と呼よばれて、人々ひとびとの生活せいかつに役やくに立たっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N573%
N413%
N312%
N22%
N10%

Từ vựng (30)

昔むかしN5
Ngày xưadanh từ
阿蘇山あそさん
Núi Asodanh từ
近ちかくN5
Gầndanh từ
男おとこN5
Người đàn ôngdanh từ
体からだN5
Cơ thểdanh từ
大おおきいN5
To lớntính từ
力ちからN4
Sức mạnhdanh từ
頭あたまN5
Đầu ócdanh từ
父親ちちおやN3
Chadanh từ
きのこN5
Nấmdanh từ
山やまN5
Núidanh từ
木きN5
Câydanh từ
大おおきいN5
To lớntính từ
登のぼるN5
Leođộng từ
泣なくN4
Khócđộng từ
村むら
Làngdanh từ
持もつN5
Mangđộng từ
帰かえるN5
Vềđộng từ
年としN5
Nămdanh từ
大雨おおあめN5
Mưa lớndanh từ
川かわN5
Sôngdanh từ
水みずN5
Nướcdanh từ
流ながれるN5
Chảyđộng từ
人ひとたちN5
Mọi ngườidanh từ
大急おおいそぎN5
Khẩn trươngdanh từ
作つくるN5
Làmđộng từ
入はいるN5
Vàođộng từ
呼よぶN5
Gọiđộng từ
役やくに立たつN5
Có íchđộng từ
生活せいかつN5
Cuộc sốngdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + くるN4
Diễn tả hành động di chuyển đến gần người nói hoặc địa điểm của người nói sau khi thực hiện một hành động nào đó.きのこを取ってくるように父親に言われました。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả hành động di chuyển xa khỏi vị trí hiện tại hoặc tiếp diễn về phía trước.川の水がたくさん流れてきました。
Động từ thể ように + する N4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để đạt được điều gì đó hoặc để không xảy ra điều gì đó.村に水が入らないようにしようとしました。
Động từ thể ない + とN4
Dùng để diễn tả ý nghĩa "nếu không làm gì thì...", thường dùng trong văn nói hoặc văn kể chuyện.泣かないなばは力が出ませんでした。
Động từ thể ます bỏ ます + ながら N4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, cùng lúc.泣きながら、すばらしいせきを一人で作りました。

Câu hỏi

なばはどんな人ひとでしたか。

1/5
A小さくて頭がいい人
B体が大きくて力がある人
C体が弱くて泣き虫な人
D頭がよくて静かな人

Bài báo liên quan