Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
新しいイヤホンと手ぶくろのはなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

新あたらしいイヤホンと手てぶくろのはなし

N5
15/10/20252118
新しいイヤホンと手ぶくろのはなし
0:00

14日じゅうよっかから 大おおきい テクノロジーの 展示会てんじかいが 始はじまります。AIの 商品しょうひんが たくさん あります。
イヤホンは、カメラと マイクが あります。人ひとの 顔かおや 名前なまえを 覚おぼえて、次つぎに 会あったとき 名前なまえを 教おしえて くれます。
手袋てぶくろも あります。手てを 振ふると、カクテルを 作つくる 点数てんすうを 教おしえて くれます。プロの バーテンダーと 比くらべます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N416%
N320%
N24%
N18%

Từ vựng (23)

大おおきいN5
lớn, totính từ
テクノロジー
công nghệdanh từ
展示会てんじかいN5
triển lãm, hội chợdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
商品しょうひんN5
sản phẩmdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
イヤホン
tai nghedanh từ
カメラN5
máy ảnh, cameradanh từ
マイクN5
microdanh từ
顔かおN5
khuôn mặtdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
覚おぼえるN5
ghi nhớđộng từ
次つぎN5
lần sau, tiếp theodanh từ
会あうN5
gặp gỡđộng từ
教おしえるN5
chỉ dạy, thông báođộng từ
手袋てぶくろN5
găng taydanh từ
振ふるN5
vẫyđộng từ
カクテル
cocktaildanh từ
作つくるN5
làm, chế tạođộng từ
点数てんすう
điểm sốdanh từ
プロN5
chuyên nghiệpdanh từ
バーテンダー
người pha chếdanh từ
比くらべるN5
so sánhđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ thời điểm bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện.14日から 大きい テクノロジーの 展示会が 始まります。
Danh từ + が + ありますN5
Mẫu câu này dùng để diễn tả sự tồn tại của vật, đồ vật (không phải người/động vật).AIの 商品が たくさん あります。
Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả thời điểm khi một hành động nào đó xảy ra.次に 会ったとき 名前を 教えて くれます。
Động từ thể て + くれますN5
Diễn tả việc ai đó làm gì đó cho mình (hành động mang ý nghĩa giúp đỡ).名前を 教えて くれます。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả điều kiện, khi làm một hành động thì kết quả gì đó sẽ xảy ra.手を 振ると、カクテルを 作る 点数を 教えて くれます。
Danh từ + と + 比べます N5
Mẫu câu này dùng để so sánh hai đối tượng với nhau.プロの バーテンダーと 比べます。

Câu hỏi

テクノロジーの展示会てんじかいは いつから 始はじまりますか。

1/5
A10日
B12日
C14日
D20日

Bài báo liên quan