Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本、サッカーでブラジルに初めて勝つ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほん、サッカーでブラジルに初はじめて勝かつ

N4
16/10/2025213
日本、サッカーでブラジルに初めて勝つ
0:00

日本にほんのサッカーの代表だいひょうのチームは、ブラジルの代表だいひょうのチームと、フランスのリールで試合しあいをしました。日本にほんは、ブラジルに勝かちました。日本にほんがブラジルに勝かったのは初はじめてです。
ブラジルは、ワールドカップで5回ごかい優勝ゆうしょうしています。試合しあいのあと、ブラジルの新聞しんぶんなどは「日本にほんに負まけるなんて」とか「とてもびっくりした結果けっかだが、いい勉強べんきょうになってほしい」などと書かきました。
来年らいねんは、アメリカとカナダとメキシコで、ワールドカップが行おこなわれます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N425%
N335%
N20%
N10%

Từ vựng (22)

日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
サッカー
bóng đádanh từ
代表だいひょう
đại diệndanh từ
チーム
độidanh từ
ブラジル
Brazildanh từ
フランス
Phápdanh từ
試合しあいN4
trận đấudanh từ
勝かつ
thắngđộng từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
優勝ゆうしょうするN3
vô địchđộng từ
あと
saudanh từ
新聞しんぶん
báo chídanh từ
負まけるN4
thuađộng từ
なんて
như làtrợ từ
とても
rấtphó từ
びっくりする
ngạc nhiênđộng từ
結果けっか
kết quảdanh từ
勉強べんきょうN3
học tậpdanh từ
来年らいねん
năm saudanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
カナダ
Canadadanh từ
メキシコ
Mexicodanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + に + Động từ N5
Trợ từ "に" dùng để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động (trong câu này là đối tượng bị đánh bại).日本は、ブラジルに勝ちました。
Động từ thể thường + のは + Danh từ + です N4
Mẫu câu nhấn mạnh một hành động/sự việc là điều gì đó, dùng để định nghĩa hoặc giải thích.日本がブラジルに勝ったのは初めてです。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm diễn ra hành động.ワールドカップで5回優勝しています。
Động từ thể thường + なんてN4
Mẫu câu thể hiện sự bất ngờ, ngạc nhiên, hoặc xem nhẹ điều gì đó.日本に負けるなんて
Động từ thể て + ほしいN5
Mẫu câu diễn đạt mong muốn ai đó làm gì, hy vọng điều gì xảy ra.いい勉強になってほしい
Danh từ + で + Động từ N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm diễn ra sự kiện/hành động.アメリカとカナダとメキシコで、ワールドカップが行われます。

Câu hỏi

日本にほんのサッカーの代表だいひょうチームはどこでブラジルと試合しあいをしましたか?

1/5
A日本
Bブラジル
Cフランスのリール
Dアメリカ

Bài báo liên quan