Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」お正月で太った

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」お正月しょうがつで太ふとった

N5
10/01/20261761
「トモの日記」お正月で太った
0:00

お正月しょうがつの 休やすみが 終おわりました。
でも、3キロ 太ふとりました。
おもちを たくさん 食たべたと 思おもいます。
休やすみの あいだ、毎日まいにち おもちを 食たべました。
おもちは とても おいしいです。
だから、よく 考かんがえないで 食たべました。
明日あしたから、少すこしだけ 食たべたいです。
そして、たくさん 歩あるきたいです。
体重たいじゅうが 早はやく 減へると 思おもいます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N423%
N318%
N20%
N15%

Từ vựng (21)

お正月しょうがつ
Tết Nguyên Đándanh từ
休やすみN5
kỳ nghỉdanh từ
終おわるN5
kết thúcđộng từ
でもN5
nhưngliên từ
太ふとるN4
tăng cânđộng từ
おもち
bánh dày Nhật Bản, bánh mochidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
食たべるN5
ănđộng từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
あいだN4
trong khidanh từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàydanh từ
おいしいN5
ngontính từ
だからN4
vì vậyliên từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
明日あしたN5
ngày maidanh từ
少すこしN5
một chútphó từ
だけN5
chỉphó từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
体重たいじゅうN3
cân nặngdanh từ
早はやくN5
nhanhphó từ
減へるN3
giảmđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + と思いますN5
Diễn tả ý suy đoán hoặc ý kiến chủ quan của người nói về một sự việc đã xảy ra.おもちを たくさん 食べたと 思います。
Danh từ + のあいだN4
Diễn tả khoảng thời gian mà một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục.休みの あいだ、毎日 おもちを 食べました。
だから、~N4
Diễn tả nguyên nhân - kết quả, mang nghĩa "vì vậy/cho nên".だから、よく 考えないで 食べました。
Động từ (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm một hành động nào đó.明日から、少しだけ 食べたいです。
Động từ thể từ điển + と思いますN5
Diễn tả ý suy đoán hoặc ý kiến chủ quan về một hành động hoặc trạng thái trong tương lai hoặc hiện tại.体重が 早く 減ると 思います。

Câu hỏi

お正月しょうがつの 休やすみが 終おわったあと、トモくんは どうなりましたか。

1/5
Aやせました
B3キロ 太りました
C旅行に 行きました
D友だちに 会いました

Bài báo liên quan