Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
たぬきとかねやん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

たぬきとかねやん

N4
14/10/2025903
たぬきとかねやん
0:00

スポーツスポーツをして、健康けんこうな体からだをつくる日ひです。
日本にほんには、体からだを使つかって遊あそぶ、昔むかしからの遊あそびがあります。
「竹馬たけうま」は、竹たけでできた馬うまのような乗り物のりものです。竹たけに足あしを乗のせて、歩あるいたり走はしったりします。
「お手玉おてだま」は、布ぬのの袋ふくろの中なかに豆まめや小ちいさな石いしを入いれたおもちゃです。2つか3つの袋ふくろを、両手りょうてを使つかって投なげたり受うけたりします。袋ふくろが落おちないように、上手じょうずに投なげます。
「けん玉けんだま」は、木きでできたおもちゃです。玉たまをひもで引ひっぱって、木きの皿さらや先さきのとがった所ところに入いれます。
「おはじきおはじき」は、小ちいさな石いしやガラスガラスの玉たまを指ゆびで弾はじいて、的まとに当あてます。
「お手玉おてだま」や「けん玉けんだま」は、家いえの中なかで遊あそぶことができます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N424%
N324%
N22%
N15%

Từ vựng (48)

スポーツスポーツ
thể thaodanh từ
健康けんこう
sức khỏedanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
つくるN5
tạo rađộng từ
日ひ
ngàydanh từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
遊あそぶ
chơiđộng từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
遊あそびN5
trò chơidanh từ
竹馬たけうま
cà kheodanh từ
竹たけN2
tredanh từ
馬うまN5
ngựadanh từ
乗り物のりものN5
phương tiệndanh từ
足あし
chândanh từ
乗のせる
đặt lênđộng từ
歩あるく
đi bộđộng từ
走はしる
chạyđộng từ
お手玉おてだま
trò chơi tung hứngdanh từ
布ぬの
vảidanh từ
袋ふくろN5
túidanh từ
中なか
bên trongdanh từ
豆まめ
hạt đậudanh từ
小ちいさい
nhỏtính từ
石いしN5
đádanh từ
入いれる
bỏ vàođộng từ
両手りょうて
hai taydanh từ
投なげる
némđộng từ
受うける
nhậnđộng từ
落おちるN5
rơiđộng từ
上手じょうず
giỏitính từ
木き
gỗdanh từ
引ひっ張ぱる
kéođộng từ
皿さら
đĩadanh từ
先さき
đầudanh từ
とがるN3
nhọnđộng từ
所ところ
chỗdanh từ
入いる
vàođộng từ
おはじきおはじき
trò chơi bắn bidanh từ
ガラスガラス
thủy tinhdanh từ
指ゆび
ngón taydanh từ
弾はじくN5
búngđộng từ
的まとN5
mục tiêudanh từ
当あてる
trúngđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
中なか
bên trongdanh từ
こと
việcdanh từ
できる
có thểđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + に N5
Trợ từ "に" dùng để chỉ vị trí, nơi chốn hoặc nơi thực hiện hành động.竹に足を乗せて、歩いたり走ったりします。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + します N5
Diễn tả liệt kê các hành động tiêu biểu, nghĩa là "nào là... nào là...".歩いたり走ったりします。
Động từ thể ない + ようにN4
Diễn tả mục đích để không xảy ra điều gì đó, nghĩa là "để không...".袋が落ちないように、上手に投げます。
Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.家の中で遊ぶことができます。

Câu hỏi

「竹馬たけうま」はどのような遊あそびですか?

1/5
A木でできたおもちゃを使う遊び
B竹に足を乗せて歩いたり走ったりする遊び
C小さな石を指で弾く遊び
D布の袋を投げる遊び

Bài báo liên quan