Diễn tả thời điểm khi thực hiện một hành động nào đó, nghĩa là "khi...".東京メトロで 乗りかえるとき、注意が いります。
Động từ thể て + もN4
Diễn tả ý nghĩa "dù... thì cũng...", dùng để chỉ sự nhượng bộ, đối chiếu hoặc giả định.駅の 中で 乗りかえるときは 大丈夫です。でも、外に 出て、ほかの 駅に 行くときは、オレンジ色の「のりつぎ」の 出口を 通ります。
Động từ thể ない + とN4
Diễn tả điều kiện bắt buộc, nghĩa là "nếu không... thì...".それから、30分以内に 駅に 入らないと、きっぷは 使えません。