Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

飛行機ひこうきでモバイルバッテリーを使つかうときの注意ちゅうい

N4
03/12/2025234
飛行機でモバイルバッテリーを使うときの注意
0:00

日本航空にほんこうくうは、飛行機ひこうきに乗のる人ひとにモバイルバッテリーのことを気きをつけるように言いっています。
モバイルバッテリーは、飛行機ひこうきに乗のるときに預あずける荷物にもつの中なかに入いれてはいけません。しかし、羽田空港はねだくうこうでは、今年ことし4月がつから9月がつまでに1300以上いじょうの荷物にもつの中なかに入はいっていました。
日本航空にほんこうくうは、モバイルバッテリーは必かならず自分じぶんで持もって乗のるように言いっています。座席ざせきの上うえの棚たなには入いれないで、いつも見みえるところに置おいて使つかうように言いっています。
モバイルバッテリーが熱あつくなったり、形かたちが変かわったりしたら、すぐに客室乗務員きゃくしつじょうむいんに知しらせてほしいと言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N428%
N314%
N20%
N13%

Từ vựng (23)

日本航空にほんこうくう
Hãng hàng không Nhật Bảndanh từ
飛行機ひこうきN5
Máy baydanh từ
乗のるN5
Lên (máy bay, xe)động từ
人ひと
Ngườidanh từ
モバイルバッテリー
Pin dự phòngdanh từ
気きをつけるN5
Chú ýđộng từ
預あずけるN3
Gửi, ký gửiđộng từ
荷物にもつ
Hành lýdanh từ
入いれるN5
Cho vàođộng từ
羽田空港はねだくうこう
Sân bay Hanedadanh từ
今年ことし
Năm naydanh từ
以上いじょうN4
Trên, hơnphó từ
自分じぶんN5
Tự mìnhđại từ
持もつN5
Mang theođộng từ
座席ざせきN3
Ghế ngồidanh từ
棚たなN4
Kệ, giádanh từ
置おくN5
Đặt, đểđộng từ
使つかう
Sử dụngđộng từ
熱あつくなるN5
Nóng lênđộng từ
形かたちN5
Hình dạngdanh từ
変かわるN4
Thay đổiđộng từ
客室乗務員きゃくしつじょうむいん
Tiếp viên hàng khôngdanh từ
知しらせる
Thông báo, báo cho biếtđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể る + ときN5
Diễn tả thời điểm làm một hành động nào đó, "khi làm gì...".モバイルバッテリーは、飛行機に乗るときに預ける荷物の中に入れてはいけません。
Động từ thể て + はいけませんN5
Diễn tả sự cấm đoán, "không được làm gì đó".モバイルバッテリーは、飛行機に乗るときに預ける荷物の中に入れてはいけません。
Động từ thể る + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại yêu cầu, chỉ thị, "nói rằng hãy...".日本航空は、モバイルバッテリーは必ず自分で持って乗るように言っています。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện, "nếu... thì...".モバイルバッテリーが熱くなったり、形が変わったりしたら、すぐに客室乗務員に知らせてほしいと言っています。

Câu hỏi

日本航空にほんこうくうは飛行機ひこうきに乗のる人ひとに何を気きをつけるように言いっていますか?

1/5
Aモバイルバッテリーのこと
B飲み物のこと
Cパスポートのこと
D帽子のこと

Bài báo liên quan

飛行機でモバイルバッテリーを使うときの注意