Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
田舎のくらしはやさしいです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

田舎いなかのくらしはやさしいです

N5
22/11/2025896
田舎のくらしはやさしいです
0:00

最近さいきん、日本にほんでは 田舎いなかに 行いく 人ひとが ふえています。田舎いなかは 空気くうきが きれいで、鳥とりの 声こえや 川かわの 音おとが 聞きこえます。
田舎いなかでは ストレスが 少すくなくて、心こころも 体からだも 元気げんきに なります。庭にわで 野菜やさいを 育そだてたり、近所きんじょの 人ひとと 助たすけ合あったり します。
毎日まいにち 忙いそがしい 人ひとにとって、田舎いなかでの 生活せいかつは いいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N436%
N38%
N20%
N14%

Từ vựng (16)

最近さいきんN4
gần đâyphó từ
田舎いなか
nông thôndanh từ
空気くうきN4
không khídanh từ
鳥とりN5
chimdanh từ
ストレスN1
căng thẳngdanh từ
心こころ
tâm hồndanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
元気げんき
khỏe mạnhdanh từ
庭にわ
vườndanh từ
野菜やさい
raudanh từ
育そだてるN4
trồngđộng từ
近所きんじょN4
hàng xómdanh từ
助たすけ合あう
giúp đỡ lẫn nhauđộng từ
毎日まいにち
hàng ngàydanh từ
忙いそがしい
bận rộntính từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra liên tục, hoặc sự thay đổi đang tiếp diễn.最近、日本では 田舎に 行く 人が ふえています。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Cấu trúc chủ đề, nhấn mạnh chủ thể và cung cấp thông tin về chủ thể đó.田舎は 空気が きれいで、鳥の 声や 川の 音が 聞こえます。
Động từ thể て + くてN5
Dùng để nối các tính từ đuôi い hoặc động từ thể て, thể hiện mối quan hệ nguyên nhân, bổ sung thông tin hoặc liệt kê.田舎では ストレスが 少なくて、心も 体も 元気に なります。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN4
Diễn tả liệt kê các hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động, mang tính ví dụ.庭で 野菜を 育てたり、近所の 人と 助け合ったり します。
Danh từ + にとってN3
Diễn tả quan điểm hoặc lập trường của ai đó, nghĩa là "đối với...".毎日 忙しい 人にとって、田舎での 生活は いいです。

Câu hỏi

田舎いなかに行いく人ひとがふえている理由りゆうは何なんですか。

1/5
A田舎はにぎやかだから
B田舎は空気がきれいだから
C田舎は店が多いから
D田舎は遠いから

Bài báo liên quan