Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トヨタの新しい小さいランクルの車

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トヨタの新あたらしい小ちいさいランクルの車くるま

N5
22/10/20252112
トヨタの新しい小さいランクルの車
0:00

トヨタは新あたらしいランドクルーザーを発表はっぴょうしました。車くるまの形かたちはサイコロのようで、小ちいさいです。
ガソリンエンジンがあります。値段ねだんはまだ分わかりませんが、安やすくしたいです。
世界せかいの60の国くにで売うります。日本にほんでは来年らいねん売うります。ランドクルーザーは今いままでにたくさん売うれました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N411%
N322%
N20%
N10%

Từ vựng (18)

新しいN5
mớitính từ
発表するN5
phát biểu, công bốđộng từ
車N5
xedanh từ
形N4
hình dángdanh từ
サイコロ
xúc xắcdanh từ
ようN3
giống nhưdanh từ
小さいN5
nhỏtính từ
ガソリンエンジン
động cơ xăngdanh từ
あるN3
cóđộng từ
値段
giá cảdanh từ
まだN3
vẫn chưaphó từ
安いN5
rẻtính từ
世界N4
thế giớidanh từ
国N5
quốc giadanh từ
売る
bánđộng từ
来年N5
năm saudanh từ
今までに
cho đến nayphó từ
売れる
bán chạyđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, giới thiệu thông tin về chủ đề đó.トヨタは新しいランドクルーザーを発表しました。
Danh từ + の + Danh từ N5
"の" dùng để nối hai danh từ, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau.車の形はサイコロのようで、小さいです。
Danh từ + のようだ / のように N5
Diễn tả sự giống nhau, so sánh "giống như".車の形はサイコロのようで、小さいです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいです N5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng muốn làm gì đó.安くしたいです。
Động từ thể た + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.ランドクルーザーは今までにたくさん売れました。

Câu hỏi

トヨタは何を発表はっぴょうしましたか。

1/5
A新しいバス
B新しいランドクルーザー
C新しい自転車
D新しい飛行機

Bài báo liên quan