Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
センザンコウを守るための写真集

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

センザンコウを守まもるための写真集しゃしんしゅう

N3
09/10/2025717
センザンコウを守るための写真集
0:00

センザンコウは、体からだがかたいウロコでおおわれている特別とくべつな動物どうぶつです。見みた目めは恐竜きょうりゅうのようで、長ながい舌したとするどいツメを持もっています。センザンコウはとても古ふるい動物どうぶつで、8000万まん年前ねんまえから生いきています。しかし、今は絶滅ぜつめつの危険きけんがあります。
センザンコウはアジアとアフリカに住すんでいて、全部ぜんぶで8種類しゅるいいます。今、世界せかいで一番ばん多おおく密輸みつゆされている哺乳類ほにゅうるいです。センザンコウの肉にくやウロコは、伝統的でんとうてきな薬くすりや食たべ物ものに使つかわれていますが、科学的かがくてきな効果こうかはありません。密猟みつりょうが多おおい理由りゆうは、センザンコウが動うごくのが遅おそく、人間にんげんから逃にげにくいからです。
写真家しゃしんかのトリスタン・ディックスさんは、南アフリカみなみアフリカでセンザンコウの写真しゃしんを撮とりました。その写真しゃしんは「リメンバリング・ワイルドライフ」という写真集しゃしんしゅうの表紙ひょうしになりました。このプロジェクトは、絶滅ぜつめつしそうな動物どうぶつを守まもるためにお金かねを集あつめています。
センザンコウは夜よるに活動かつどうし、とても警戒心けいかいしんが強つよいので、野生やせいで見みることはとてもむずかしいです。だから、写真家しゃしんかたちは保護区ほごくのセンザンコウも写真しゃしんに使つかいました。センザンコウを守まもるためには、もっと多おおくの人ひとにこの動物どうぶつのことを知しってもらうことが大切たいせつです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N422%
N314%
N22%
N110%

Từ vựng (55)

センザンコウ
tê têdanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
かたい
cứngtính từ
ウロコ
vảydanh từ
おおわれる
bao phủđộng từ
特別とくべつ
đặc biệttính từ đuôi な
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
見みた目め
vẻ ngoàidanh từ
恐竜きょうりゅう
khủng longdanh từ
長ながいN5
dàitính từ
舌したN3
lưỡidanh từ
するどい
sắc béntính từ
ツメ
móng vuốtdanh từ
持もつN5
có, sở hữuđộng từ
古ふるいN5
cổ xưatính từ
生いきるN4
sốngđộng từ
絶滅ぜつめつ
tuyệt chủngdanh từ
危険きけんN4
nguy cơdanh từ
住すむ
sốngđộng từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
種類しゅるいN3
loạidanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
密輸みつゆ
buôn lậudanh từ
哺乳類ほにゅうるい
động vật có vúdanh từ
肉にくN5
thịtdanh từ
伝統的でんとうてき
truyền thốngtính từ đuôi な
薬くすり
thuốcdanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
科学的かがくてき
khoa họctính từ đuôi な
効果こうか
hiệu quảdanh từ
密猟みつりょう
săn bắn trái phépdanh từ
理由りゆう
lý dodanh từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
遅おそいN5
chậmtính từ
人間にんげん
con ngườidanh từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
写真家しゃしんか
nhiếp ảnh giadanh từ
写真しゃしん
ảnhdanh từ
撮とる
chụpđộng từ
表紙ひょうしN4
bìadanh từ
写真集しゃしんしゅう
tập ảnhdanh từ
プロジェクト
dự ándanh từ
守まもるN5
bảo vệđộng từ
お金かね
tiềndanh từ
集あつめる
thu thậpđộng từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
警戒心けいかいしん
sự cảnh giácdanh từ
強つよい
mạnh mẽtính từ
野生やせい
hoang dãdanh từ
見みる
nhìnđộng từ
むずかしい
khó khăntính từ
保護区ほごく
khu bảo tồndanh từ
知しるN5
biếtđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ đuôi な

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N3
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.センザンコウは、体がかたいウロコでおおわれている特別な動物です。
Động từ thể ています N3
Diễn tả trạng thái kéo dài hoặc hành động đang diễn ra.センザンコウはとても古い動物で、8000万年前から生きています。
Danh từ + で N3
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc nơi xảy ra hành động.センザンコウはアジアとアフリカに住んでいて、全部で8種類います。
Động từ thể thường + からN3
Diễn tả lý do, nguyên nhân của một sự việc.センザンコウが動くのが遅く、人間から逃げにくいからです。
Động từ thể từ điển + のは + tính từ/động từ + です N3
Dùng để biến động từ thành danh từ, làm chủ ngữ của câu, nhấn mạnh tính chất hoặc nhận xét.野生で見ることはとてもむずかしいです。
Động từ thể từ điển + ためにN3
Chỉ mục đích, "để làm gì đó".このプロジェクトは、絶滅しそうな動物を守るためにお金を集めています。

Câu hỏi

センザンコウについて正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A体がやわらかい毛でおおわれている
B恐竜のような見た目をしている
C速く動くことができる
D100年前から生きている

Bài báo liên quan