Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
レーザーで肌をきれいにする

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

レーザーで肌はだをきれいにする

N5
02/11/2025300
レーザーで肌をきれいにする
0:00

レーザーの治療ちりょうは、肌はだを きれいに する 方法ほうほうです。病院びょういんや クリニックで できます。レーザーの光ひかりで、古ふるい 肌はだを 取とります。そして、新あたらしい 肌はだが できます。
治療ちりょうの 後あとは、肌はだが 赤あかく なります。でも、すぐに 良よく なります。日焼ひやけ止どめを 使いましょう。肌はだを きれいに する ことが できます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N46%
N317%
N20%
N117%

Từ vựng (19)

レーザーN5
laserdanh từ
治療ちりょうN5
điều trịdanh từ
肌はだN5
dadanh từ
きれいN5
đẹp, sạchtính từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
クリニックN5
phòng khámdanh từ
光ひかりN5
ánh sángdanh từ
古ふるいN5
cũtính từ
取るN5
lấy, loại bỏđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
できるN5
có thể, được hình thànhđộng từ
後あとN5
saudanh từ
赤あかいN5
đỏtính từ
なるN5
trở nên, trở thànhđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
良よいN5
tốttính từ
日焼ひやけ止どめN5
kem chống nắngdanh từ
使うN5
dùng, sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu này dùng để giới thiệu, định nghĩa hoặc nêu thông tin về chủ đề được nhắc đến (danh từ đứng trước は).レーザーの 治療は、肌を きれいに する 方法です。
Động từ thể từ điển + (N5)N5
Mẫu câu này diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.肌を きれいに する ことが できます。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu này dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì một cách lịch sự.日焼け止めを 使いましょう。
Động từ thể て + も N5
(Không có mẫu này trong đoạn văn.)
Động từ thể て + しまいますN5
(Không có mẫu này trong đoạn văn.)
Tính từ đuôi い (bỏ い) + く + なります (N5)N5
Mẫu câu này diễn tả sự thay đổi trạng thái trở nên như thế nào đó.治療の 後は、肌が 赤く なります。

Câu hỏi

レーザーの治療ちりょうは 何を きれいに しますか。

1/5
A髪
B肌
C目
D歯

Bài báo liên quan