Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
トイレでスマホを使うと、痔になりやすくなる | Todaii Japanese

トイレでスマホを使つかうと、痔じになりやすくなる

N4
05/09/20252046
トイレでスマホを使うと、痔になりやすくなる
0:00

アメリカあめりかの大学だいがくが、トイレでスマートフォンを使つかうことと病気びょうきの関係かんけいを調しらべました。調査ちょうさに答こたえた人ひとの中なかで、66%はトイレでいつもスマホを使つかっていると言いいました。54%はニュースを読よんでいて、44%はSNSを見みていると言いいました。
トイレでスマホを使つかう人ひとは使つかわない人ひとより、トイレにいる時間じかんがとても長ながくなりました。5分ふん以上いじょうトイレにいる人ひとは、スマホを使つかう人ひとで37%、使つかわない人ひとで7%でした。
調査ちょうさに答こたえた人ひとの中なかで、トイレでスマホを使つかう人ひとは使つかわない人ひとより、痔じの病気びょうきになる危険きけんが46%高たかくなりました。痔じは、トイレに座すわっている時間じかんが長ながいと危険きけんが高たかくなると言いわれています。専門家せんもんかは「スマホを使つかうと、前まえにかがんで姿勢しせいが悪わるくなるので、危険きけんがもっと高たかくなる」と言いっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N570%
N417%
N37%
N27%
N10%

Câu hỏi

アメリカあめりかの大学だいがくは何を調しらべましたか。

1/5
Aトイレでスマホを使つかうことと病気びょうきの関係かんけい
Bスマホの新しい使つかい方
Cトイレの掃除そうじの方法
D病気びょうきの治なおし方

Từ vựng (34)

アメリカあめりか
nước Mỹdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
トイレ
nhà vệ sinhdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
関係かんけいN4
mối quan hệdanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
調査ちょうさ
cuộc điều tradanh từ
答こたえるN5
trả lờiđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
中なかN3
trongdanh từ
%
phần trămdanh từ
いつもN3
luôn luônphó từ
言いうN3
nóiđộng từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
読よむ
đọcđộng từ
見みる
xemđộng từ
よりN5
hơntrợ từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
とても
rấtphó từ
長ながい
dàitính từ
なるなる
trở nênđộng từ
以上いじょうN4
trêndanh từ
痔じ
bệnh trĩdanh từ
なるなる
trở thànhđộng từ
危険きけん
nguy hiểmdanh từ
高たかいN5
caotính từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
前まえ
trướcdanh từ
かがむ
cúi xuốngđộng từ
姿勢しせい
tư thếdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
もっとN5
hơn nữaphó từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ている + 人 N4
Động từ thể ている kết hợp với 人 để chỉ người đang thực hiện hành động đó.トイレでいつもスマホを使っていると言いました。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + より + Tính từ/Động từ N4
Mẫu câu này dùng để so sánh hơn, nghĩa là "Danh từ 1 thì ... hơn Danh từ 2".トイレでスマホを使う人は使わない人より、トイレにいる時間がとても長くなりました。
Động từ thể る + と言われています N4
Dùng để diễn đạt ý "người ta nói rằng...", "được cho là...".痔は、トイレに座っている時間が長いと危険が高くなると言われています。
Động từ thể る + と N4
Dùng để chỉ kết quả đương nhiên hoặc hệ quả tất yếu khi làm một hành động nào đó.スマホを使うと、前にかがんで姿勢が悪くなるので、危険がもっと高くなる

Bình luận

Bài đọc liên quan