Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカの国防総省が「戦争省」になります | Todaii Japanese

アメリカの国防総省こくぼうそうしょうが「戦争省せんそうしょう」になります

N4
06/09/2025158
アメリカの国防総省が「戦争省」になります
0:00

アメリカのトランプトランプ大統領だいとうりょうが5日いつか、国防総省こくぼうそうしょうの名前なまえを「戦争省せんそうしょう」に変かえる大統領令だいとうりょうれいにサインしました。
トランプトランプ大統領だいとうりょうは、8月はちがつに「国防総省こくぼうそうしょうという名前なまえは変かえようと思おもう。私わたしたちが第1次世界大戦だいいちじせかいたいせんや第2次世界大戦だいにじせかいたいせんに勝かったとき、この省しょうは戦争省せんそうしょうと呼よばれていた」と言いっていました。
国防総省こくぼうそうしょうは、アメリカの軍隊ぐんたいを指揮しきする役所やくしょです。1949年せんきゅうひゃくよんじゅうきゅうねんに、戦争省せんそうしょうから国防総省こくぼうそうしょうに名前なまえが変かわりました。
トランプトランプ大統領だいとうりょうは、来年らいねんの大統領選挙だいとうりょうせんきょに出でる予定よていです。選挙せんきょで、もっと多おおくの人ひとに投票とうひょうしてほしいと考かんがえているのかもしれません。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N535%
N429%
N321%
N23%
N112%

Câu hỏi

トランプトランプ大統領だいとうりょうは国防総省こくぼうそうしょうの名前なまえを何に変かえましたか?

1/5
A平和省へいわしょう
B戦争省せんそうしょう
C教育省きょういくしょう
D外務省がいむしょう

Từ vựng (21)

アメリカN4
Mỹdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
国防総省こくぼうそうしょう
Bộ Quốc phòngdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
戦争省せんそうしょう
Bộ Chiến tranhdanh từ
大統領令だいとうりょうれい
sắc lệnh tổng thốngdanh từ
サインする
kýđộng từ
第1次世界大戦だいいちじせかいたいせん
Chiến tranh thế giới thứ nhấtdanh từ
第2次世界大戦だいにじせかいたいせん
Chiến tranh thế giới thứ haidanh từ
勝かつN4
thắngđộng từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
指揮しきするN1
chỉ huyđộng từ
役所やくしょ
cơ quandanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
来年らいねんN5
năm saudanh từ
選挙せんきょN4
bầu cửdanh từ
出でる
rađộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
投票とうひょうする
bỏ phiếuđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
かもしれません
có lẽ, có thểngữ pháp

Ngữ pháp (5)

Thể thường + とき N4
Diễn tả thời điểm khi một hành động đã xảy ra trong quá khứ, hoặc khi một trạng thái nào đó diễn ra.私たちが第1次世界大戦や第2次世界大戦に勝ったとき、この省は戦争省と呼ばれていた
Động từ thể thường + かもしれませんN4
Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán, có lẽ, có thể.もっと多くの人に投票してほしいと考えているのかもしれません
Danh từ + に + なりますN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, trở nên.1949年に、戦争省から国防総省に名前が変わりました
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì trong tương lai.トランプ大統領は、来年の大統領選挙に出る予定です
Danh từ + は + thông tin + ですN4
Cấu trúc giới thiệu, nêu chủ đề và thông tin về chủ đề đó.国防総省は、アメリカの軍隊を指揮する役所です

Bình luận

Bài đọc liên quan