Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカの8月の仕事の数が少ししかふえませんでした | Todaii Japanese

アメリカアメリカの8月はちがつの仕事しごとの数かずが少すこししかふえませんでした

N4
07/09/2025142
アメリカの8月の仕事の数が少ししかふえませんでした
0:00

アメリカアメリカの8月はちがつの雇用統計こようとうけいが発表はっぴょうされました。
仕事しごとをしている人ひとは、農業のうぎょう以外いがいの分野ぶんやで前まえの月つきより2万まん2000人にん増ふえました。専門家せんもんかたちが予想よそうしていたより少すくなくなりました。
仕事しごとをしていない人ひとの割合わりあいは4,3%で、前まえの月つきより0.1ポイントポイント上あがりました。
アメリカアメリカの景気けいきはよくない状態じょうたいが続つづいています。専門家せんもんかは「アメリカアメリカの中央銀行ちゅうおうぎんこうのFRBは、景気けいきをよくするために、今月こんげつ16日にちからの会議かいぎで利息りそくを下さげることを決きめるかもしれません」と話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N531%
N426%
N326%
N23%
N114%

Câu hỏi

アメリカアメリカの8月はちがつの雇用統計こようとうけいで、仕事しごとをしている人ひとはどうなりましたか?

1/5
A農業のうぎょう以外いがいの分野ぶんやで2万まん2000人にん増ふえました
B農業のうぎょうの分野ぶんやで2万まん2000人にん増ふえました
C仕事しごとをしている人ひとが減へりました
D変かわりませんでした

Từ vựng (38)

アメリカアメリカN5
Mỹdanh từ
雇用統計こようとうけい
thống kê việc làmdanh từ
発表はっぴょう
công bốđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
農業のうぎょうN3
nông nghiệpdanh từ
以外いがいN5
ngoài, ngoại trừdanh từ
分野ぶんやN3
lĩnh vựcdanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
月つきN3
thángdanh từ
より
hơntrợ từ
増ふえるN5
tăngđộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
予想よそうする
dự đoánđộng từ
より
hơntrợ từ
少すくない
íttính từ
なる
trở thànhđộng từ
割合わりあいN4
tỷ lệdanh từ
前まえN1
trướcdanh từ
月つきN3
thángdanh từ
より
hơntrợ từ
ポイントポイント
điểmdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
景気けいきN3
nền kinh tếdanh từ
よくない
không tốttính từ
状態じょうたい
trạng tháidanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
中央銀行ちゅうおうぎんこう
ngân hàng trung ươngdanh từ
景気けいきN3
nền kinh tếdanh từ
よくする
cải thiệnđộng từ
ために
đểtrợ từ
今月こんげつ
tháng nàydanh từ
から
từtrợ từ
会議かいぎ
hội nghịdanh từ
利息りそく
lãi suấtdanh từ
下さげる
giảmđộng từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
かもしれないN3
có lẽtrợ từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.アメリカの景気はよくない状態が続いています。
Danh từ + より N4
Dùng để so sánh, mang nghĩa "so với ~".仕事をしている人は、農業以外の分野で前の月より2万2000人増えました。
Động từ thể thường + かもしれません N4
Diễn đạt sự suy đoán, phỏng đoán, có lẽ ~, chưa chắc chắn.FRBは、景気をよくするために、今月16日からの会議で利息を下げることを決めるかもしれません。
Danh từ + のためにN4
Diễn tả mục đích, lý do "vì ~", "để ~".景気をよくするために、今月16日からの会議で利息を下げることを決めるかもしれません。

Bình luận

Bài đọc liên quan