Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
宇宙飛行で人の細胞が早く老けることが分かった | Todaii Japanese

宇宙飛行うちゅうひこうで人ひとの細胞さいぼうが早はやく老ふけることが分わかった

N3
07/09/20251931
宇宙飛行で人の細胞が早く老けることが分かった
0:00

新あたらしい研究けんきゅうで、宇宙うちゅうに行いくと人ひとの幹細胞かんさいぼうが早はやく老ふけることが分わかりました。幹細胞かんさいぼうは体からだのいろいろな場所ばしょにあり、体からだを修理しゅうりしたり、新あたらしい細胞さいぼうを作つくったりします。アメリカの研究けんきゅうチームは、宇宙うちゅうステーションで幹細胞かんさいぼうの実験じっけんをしました。幹細胞かんさいぼうを特別とくべつな小ちいさい箱はこに入いれて、人工知能じんこうちのうを使つかって細胞さいぼうの様子ようすをずっと見みていました。
宇宙うちゅうでは重力じゅうりょくがとても弱よわく、放射線ほうしゃせんも多おおいです。このような環境かんきょうで、幹細胞かんさいぼうはずっと活動かつどうしていて、休やすむことができませんでした。そのため、細胞さいぼうは疲つかれてしまい、エネルギーを使つかい果はたしてしまいました。これで、細胞さいぼうが早はやく老ふけるサインが見みられました。
また、普段ふだんはあまり使つかわれないDNAの部分ぶぶん(「暗黒あんこくゲノム」と呼よばれるところ)が活発かっぱつになりました。これは細胞さいぼうが強つよいストレスを受うけたときに起おこります。研究者けんきゅうしゃによると、宇宙飛行士うちゅうひこうしは長ながい間あいだ宇宙うちゅうにいると、免疫めんえきや血液けつえきの働はたらきが弱よわくなり、健康けんこうに問題もんだいが出でるかもしれません。しかし、地球ちきゅうに帰かえると、細胞さいぼうは少すこしずつ元もとに戻もどることも分わかりました。この研究けんきゅうは、宇宙うちゅうだけでなく、地球ちきゅうの病気びょうきにも役立やくだつかもしれません。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N548%
N410%
N331%
N23%
N18%

Câu hỏi

宇宙うちゅうに行いくと幹細胞かんさいぼうはどうなりますか?

1/5
A早はやく老ふける
B元気げんきになる
C数かずが増ふえる
D何も変かわらない

Từ vựng (69)

新あたらしい
mớitính từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
宇宙うちゅう
vũ trụdanh từ
行いく
điđộng từ
幹細胞かんさいぼう
tế bào gốcdanh từ
早はやく
nhanhphó từ
老ふけるN1
già điđộng từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
いろいろN1
nhiều loạitính từ
場所ばしょ
nơi, chỗdanh từ
修理しゅうりするN3
sửa chữađộng từ
新あたらしい
mớitính từ
細胞さいぼうN1
tế bàodanh từ
作つくる
tạo rađộng từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
チーム
nhómdanh từ
実験じっけんN3
thí nghiệmdanh từ
特別とくべつな
đặc biệttính từ
小ちいさい
nhỏtính từ
箱はこN5
hộpdanh từ
入いれる
bỏ vàođộng từ
人工知能じんこうちのう
trí tuệ nhân tạodanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
様子ようす
tình trạngdanh từ
ずっと
suốtphó từ
見みるN5
nhìn, quan sátđộng từ
重力じゅうりょく
trọng lựcdanh từ
弱よわい
yếutính từ
放射線ほうしゃせん
bức xạdanh từ
多おおい
nhiềutính từ
環境かんきょう
môi trườngdanh từ
活動かつどうするN3
hoạt độngđộng từ
休やすむ
nghỉ ngơiđộng từ
ため
vìdanh từ
疲つかれる
mệt mỏiđộng từ
エネルギー
năng lượngdanh từ
使つかい果はたす
dùng hếtđộng từ
サイン
dấu hiệudanh từ
見みられる
thấyđộng từ
普段ふだん
thông thườngphó từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
部分ぶぶん
phầndanh từ
暗黒あんこくゲノム
bộ gen tốidanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
活発かっぱつになる
trở nên hoạt độngđộng từ
これは
đây làđại từ
強つよいN5
mạnhtính từ
受うける
nhận, chịuđộng từ
起おこる
xảy rađộng từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
飛行士ひこうし
phi hành giadanh từ
長ながい
dàitính từ
間あいだ
thời giandanh từ
免疫めんえき
miễn dịchdanh từ
血液けつえき
máudanh từ
働はたらきN3
chức năngdanh từ
弱よわくなるN5
trở nên yếuđộng từ
健康けんこうN3
sức khỏedanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
出でる
xuất hiệnđộng từ
かもしれません
có lẽtrợ từ
地球ちきゅう
trái đấtdanh từ
帰かえる
trở vềđộng từ
少すこしずつ
dần dầnphó từ
元もと
trạng thái ban đầudanh từ
戻もどる
quay lạiđộng từ
役立やくだつ
có íchđộng từ
かもしれません
có lẽtrợ từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể từ điển + と N3
Diễn tả ý nghĩa "nếu/ khi mà...", dùng để nêu ra một điều kiện dẫn đến kết quả phía sau.宇宙に行くと人の幹細胞が早く老けることが分かりました。
Động từ thể たり + します N3
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu (và còn những hành động khác nữa), nghĩa là "nào là... nào là...".体を修理したり、新しい細胞を作ったりします。
Danh từ + によるとN3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, nghĩa là "theo...".研究者によると、宇宙飛行士は長い間宇宙にいると、免疫や血液の働きが弱くなり、健康に問題が出るかもしれません。
Động từ thể từ điển + ことができませんN3
Diễn tả khả năng không thể làm gì đó.幹細胞はずっと活動していて、休むことができませんでした。
Động từ thể て + しまいますN3
Diễn tả hành động đã hoàn thành, hoặc lỡ làm điều gì đó ngoài ý muốn.エネルギーを使い果たしてしまいました。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN3
Diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn, nghĩa là "có lẽ", "có thể".健康に問題が出るかもしれません。
Danh từ + だけでなく N3
Dùng để nói "không chỉ... mà còn...", diễn tả sự bổ sung thông tin.この研究は、宇宙だけでなく、地球の病気にも役立つかもしれません。

Bình luận

Bài đọc liên quan