Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
8月の会社の倒産が800件をこえました | Todaii Japanese

8月がつの会社かいしゃの倒産とうさんが800件けんをこえました

N5
09/09/2025265
8月の会社の倒産が800件をこえました
0:00

先月せんげつ、800の 会社かいしゃが 倒産とうさんしました。去年きょねんより 82件けん 多おおいです。
3か月げつ 連続れんぞくで 増ふえています。負債ふさいは 1143億円おくえん です。
人手不足ひとでぶそくで 倒産とうさんした 会社かいしゃは 23件けん です。東京商工リサーチとうきょうしょうこうリサーチは「賃金ちんぎんを 上あげるのは 難むずかしい」と 言いっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N541%
N412%
N324%
N20%
N124%

Câu hỏi

先月せんげつ、倒産とうさんした会社かいしゃは いくつ ですか。

1/5
A800
B82
C23
D1143

Từ vựng (14)

先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
倒産とうさんするN4
phá sảnđộng từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
件けん
vụ, trường hợpdanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
連続れんぞくN3
liên tiếpdanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
負債ふさい
nợdanh từ
億おくN4
100 triệudanh từ
人手不足ひとでぶそく
thiếu nhân lựcdanh từ
賃金ちんぎんN4
tiền lươngdanh từ
上あげるN4
tăng lênđộng từ
難むずかしい
khó khăntính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước.負債は 1143億円 です。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở hiện tại.3か月 連続で 増えています。
Danh từ + より + thông tinN5
Dùng để so sánh, thể hiện sự hơn kém giữa hai đối tượng.去年より 82件 多いです。
Động từ thể từ điển + のは + tính từ/khó khăn/v.v. N5
Dùng để biến động từ thành danh từ, làm chủ ngữ cho câu, thường đi với các tính từ, động từ chỉ cảm xúc, đánh giá.賃金を 上げるのは 難しい
Thể thường + と + 言っています (N4)N5
Dùng để tường thuật lại lời nói của người khác ("ai đó nói rằng...").東京商工リサーチは「賃金を 上げるのは 難しい」と 言っています。

Bình luận

Bài đọc liên quan