Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
お店にいる招き猫 | Todaii Japanese

お店みせにいる招き猫まねきねこ

N4
09/09/20252549
お店にいる招き猫
0:00

招き猫まねきねこは、片方かたほうの手てを上あげている猫ねこの置物おきものです。日本にほんのお店みせやレストランに多おおく飾かざってあります。幸運こううんを呼よぶということで、昔むかしから人気にんきがあります。
右みぎの手てを上あげている猫ねこは「お金おかねや商売しょうばいの成功せいこう」を呼よぶと言いわれています。左ひだりの手てを上あげている猫ねこは「人ひとやお客おきゃくさん」を呼よぶと言いわれています。多おおくのお店みせでは、左ひだりの手てを上あげた招き猫まねきねこを飾かざっています。
色いろにも意味いみがあります。白しろは幸福こうふく、黒くろは災わざわいを避さけること、金色きんいろはお金おかね、ピンクは恋愛れんあい、緑みどりは勉強べんきょうの成功せいこうを表あらわします。最近さいきんは、いろいろな色いろの招き猫まねきねこがあって、若わかい人ひとたちにも人気にんきがあります。
日本にほんだけでなく、世界中せかいじゅうのいろいろな所ところで招き猫まねきねこが飾かざってあります。人々ひとびとの願ねがいを込こめて、静しずかに手てを振ふり続つづけています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N555%
N410%
N326%
N22%
N17%

Câu hỏi

招き猫まねきねこはどこによく飾かざられていますか。

1/5
A病院びょういん
Bお店みせやレストラン
C学校がっこう
D駅えき

Từ vựng (44)

招き猫まねきねこ
mèo mời gọidanh từ
片方かたほう
một bêndanh từ
手てN5
taydanh từ
上あげるN4
giơ lên, nâng lênđộng từ
猫ねこN5
mèodanh từ
置物おきもの
đồ trang trídanh từ
日本にほん
Nhật Bảndanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
レストラン
nhà hàngdanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
飾かざる
trang tríđộng từ
幸運こううんN3
may mắndanh từ
呼よぶ
gọiđộng từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
人気にんき
sự phổ biếndanh từ
右みぎN5
bên phảidanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
商売しょうばいN3
buôn bándanh từ
成功せいこうN3
thành côngdanh từ
左ひだりN5
bên tráidanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
お客おきゃくさん
khách hàngdanh từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
意味いみN5
ý nghĩadanh từ
白しろN5
màu trắngdanh từ
幸福こうふくN3
hạnh phúcdanh từ
黒くろN5
màu đendanh từ
災わざわい
tai họadanh từ
避さける
tránhđộng từ
金色きんいろ
màu vàngdanh từ
ピンク
màu hồngdanh từ
恋愛れんあいN1
tình yêudanh từ
緑みどりN5
màu xanh ládanh từ
勉強べんきょう
học hànhdanh từ
最近さいきんN4
gần đâydanh từ
若わかい
trẻtính từ
人ひとたち
ngườidanh từ
世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
所ところ
nơidanh từ
願ねがい
điều ướcdanh từ
込こめる
gửi gắmđộng từ
静しずか
yên lặngtính từ
振ふる
vẫyđộng từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.招き猫は、片方の手を上げている猫の置物です。
Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái của một vật đã được ai đó làm gì đó và hiện vẫn còn duy trì trạng thái đó (thường dùng với đồ vật, vật thể không sống).日本のお店やレストランに多く飾ってあります。
Động từ thể thường + というN4
Dùng để truyền đạt lại thông tin, ý kiến, hoặc nội dung được nói đến.幸運を呼ぶということで、昔から人気があります。
Động từ thể thường + と言われていますN4
Dùng để diễn đạt điều gì đó được người ta nói, truyền đạt lại ý kiến chung hoặc phong tục, tập quán.右の手を上げている猫は「お金や商売の成功」を呼ぶと言われています。
Danh từ + に + はN4
Dùng để nhấn mạnh đối tượng hoặc phạm vi liên quan đến điều được nói đến.色にも意味があります。
Động từ thể て + います N4
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.静かに手を振り続けています。

Bình luận

Bài đọc liên quan