Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカで黒人の失業がふえている | Todaii Japanese

アメリカで黒人こくじんの失業しつぎょうがふえている

N4
10/09/2025117
アメリカで黒人の失業がふえている
0:00

アメリカでは、仕事しごとがない人ひとの割合わりあいが上あがっています。
アメリカの政府せいふが先月せんげつ発表はっぴょうした調査ちょうさによると、仕事しごとがない人ひとの割合わりあいは4.3%でした。前まえの月つきより0.1ポイント上あがりました。
黒人こくじんの仕事しごとがない人ひとの割合わりあいは7.5%で、前まえの月つきより0.3ポイント上あがりました。2021年ねん10月がつからずっと上あがっています。
専門家せんもんかは「仕事しごとがない人ひとの割合わりあいが上あがると、買かい物ものをする人ひとが少すくなくなります。店みせなどの仕事しごとにも影響えいきょうがあります」と話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N554%
N48%
N329%
N20%
N18%

Câu hỏi

アメリカで仕事しごとがない人ひとの割合わりあいは、先月せんげつどうなりましたか。

1/5
A下さがりました
B上あがりました
C変かわりませんでした
Dわかりません

Từ vựng (20)

アメリカN4
Mỹdanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
割合わりあいN4
tỷ lệdanh từ
上あがるN4
tăngđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
調査ちょうさN3
điều tradanh từ
よる
theođộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
月つき
thángdanh từ
黒人こくじん
người da đendanh từ
ずっとN5
suốtphó từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
買かい物もの
mua sắmdanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
など
v.v.trợ từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + の + Danh từN4
Dùng để nối hai danh từ, danh từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, tạo thành cụm danh từ.アメリカの政府が先月発表した調査によると、仕事がない人の割合は4.3%でした。
Động từ thể thông thường + とN4
Dùng để dẫn lại thông tin, ý kiến, lời nói, hoặc nội dung mà ai đó nói, nghĩ, nghe, v.v.アメリカの政府が先月発表した調査によると、仕事がない人の割合は4.3%でした。
Danh từ + は + thông tin + ですN4
Trợ từ "は" dùng để nêu chủ đề của câu, đưa ra thông tin về danh từ đứng trước.仕事がない人の割合は4.3%でした。
Danh từ + より + số liệu/so sánhN4
Dùng để so sánh, mang nghĩa "so với ~".前の月より0.1ポイント上がりました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.2021年10月からずっと上がっています。
Động từ thể thông thường + と + 言います/話しますN4
Dùng để trích dẫn phát ngôn, lời nói của ai đó.専門家は「仕事がない人の割合が上がると、買い物をする人が少なくなります。店などの仕事にも影響があります」と話しています。

Bình luận

Bài đọc liên quan