Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
日本のふしぎなおまつり | Todaii Japanese

日本にほんのふしぎなおまつり

N4
10/09/2025461
日本のふしぎなおまつり
0:00

日本にほんには、いろいろな面白おもしろい祭まつりがあります。
秋田県あきたけんの「なまはげ祭まつり」は、毎年まいとし12月じゅうにがつ31日さんじゅういちにちに行おこないます。大おおきな鬼おにのような仮面かめんをかぶった人ひとたちが、「泣なく子こはいないか」と言いいながら、家いえを回まわります。そして、悪わるい子こどもや怠なまけている人ひとがいないか、見みます。子こどもたちに正ただしいことを教おしえる祭まつりです。
なまはげは怖こわいですが、家族かぞくが元気げんきで、たくさんの農作物のうさくもつがとれるように祈いのります。
祭まつりでは、地元じもとの人ひとが自分じぶんたちで作つくった仮面かめんや衣装いしょうを使つかって、昔むかしからある踊おどりを見みせます。観光かんこうに来きた人ひとが一緒いっしょに参加さんかすることもあります。
日本にほんの祭まつりは、地域ちいきによって文化ぶんかや習慣しゅうかんが違ちがいます。祭まつりを見みると、歴史れきしや伝統でんとうを学まなぶことができます。そして、日本にほんの人ひとたちの生活せいかつや考かんがえ方かたを知しることができます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N542%
N428%
N324%
N20%
N16%

Câu hỏi

なまはげ祭まつりはいつ行おこなわれますか。

1/5
A1月いちがつ1日ついたち
B12月じゅうにがつ31日さんじゅういちにち
C8月はちがつ15日じゅうごにち
D3月さんがつ3日みっか

Từ vựng (53)

日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
いろいろN5
nhiều loạitính từ đuôi な
面白おもしろいN5
thú vịtính từ đuôi い
祭まつりN5
lễ hộidanh từ
秋田県あきたけん
tỉnh Akitadanh từ
なまはげ祭まつり
lễ hội Namahagedanh từ
毎年まいとしN5
hàng nămdanh từ
行おこなうN5
tổ chứcđộng từ
大おおきな
to lớntính từ đuôi な
鬼おにN3
quỷdanh từ
仮面かめん
mặt nạdanh từ
かぶる
đội (mũ, mặt nạ)động từ
人ひとたち
những ngườidanh từ
泣なく
khócđộng từ
子こN4
trẻ condanh từ
いないかN4
có khôngcấu trúc câu hỏi
言いう
nóiđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
回まわる
đi vòng quanhđộng từ
そして
vàliên từ
悪わるい
xấutính từ đuôi い
子こどもN5
trẻ emdanh từ
怠なまけるN3
lười biếngđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
見みるN5
xem, nhìnđộng từ
正ただしい
đúngtính từ đuôi い
教おしえるN5
dạyđộng từ
怖こわいN4
sợtính từ đuôi い
家族かぞく
gia đìnhdanh từ
元気げんきN5
khỏe mạnhdanh từ/tính từ đuôi な
農作物のうさくもつ
nông sảndanh từ
祈いのるN4
cầu nguyệnđộng từ
地元じもと
địa phươngdanh từ
自分じぶんたち
tự mìnhdanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
衣装いしょうN1
y phụcdanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
踊おどり
điệu nhảydanh từ
見みせる
cho xemđộng từ
観光かんこう
du lịchdanh từ
来きる
đếnđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
参加さんかするN3
tham giađộng từ
地域ちいきN3
khu vựcdanh từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
習慣しゅうかん
tập quándanh từ
違ちがう
khácđộng từ
歴史れきし
lịch sửdanh từ
伝統でんとう
truyền thốngdanh từ
学まなぶN5
họcđộng từ
生活せいかつN5
cuộc sốngdanh từ
考かんがえ方かた
cách suy nghĩdanh từ
知しる
biếtđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + がありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, sự việc, sự kiện (không phải là sinh vật sống).日本には、いろいろな面白い祭りがあります。
Động từ thể từ điển + ことができます N5
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.祭りを見ると、歴史や伝統を学ぶことができます。
Động từ thể từ điển + ようにN4
Diễn tả mục đích, để cho ~, nhằm ~.家族が元気で、たくさんの農作物がとれるように祈ります。
Động từ thể từ điển + こともありますN5
Diễn tả khả năng, việc gì đó cũng có thể xảy ra, đôi khi cũng ~.観光に来た人が一緒に参加することもあります。
Danh từ + によって N4
Diễn tả sự khác biệt, tùy theo ~, do ~.日本の祭りは、地域によって文化や習慣が違います。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.地元の人が自分たちで作った仮面や衣装を使って、昔からある踊りを見せます。

Bình luận

Bài đọc liên quan