Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
日本の伝統の紙「和紙」 | Todaii Japanese

日本にほんの伝統でんとうの紙かみ「和紙わし」

N4
10/09/2025310
日本の伝統の紙「和紙」
0:00

和紙わしは日本にほんの伝統的でんとうてきな紙かみで、1000年以上いじょうの歴史れきしがあります。普通ふつうの紙かみよりも強つよくて、手てで触さわるとやわらかいです。光ひかりを通とおすと、とても美うつくしいです。
和紙わしは、昔むかしから手てで1枚まいずつ作つくってきました。楮こうぞや三椏みつまた、雁皮がんぴなどの植物しょくぶつを使つかって作つくります。
和紙わしは、書道しょどうや日本画にほんがだけではなく、障子しょうじやランプシェードなどにも使つかいます。とても長ながく使つかうことができるので、昔むかしの本ほんや仏教ぶっきょうの経典きょうてんなども今いままで残のこっています。
今いま、和紙わしは外国がいこくからも注目ちゅうもくされています。世界遺産せかいいさんにもなって、美うつくしさなどが評価ひょうかされています。
和紙わしの魅力みりょくは、自然しぜんと人ひとの技術ぎじゅつが生うみ出だす美うつくしさです。和紙わしを通とおして、日本にほんの伝統でんとうと心こころを感かんじることができるでしょう。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N538%
N426%
N321%
N25%
N110%

Câu hỏi

和紙わしはどのような特徴とくちょうが{あります}か。

1/5
A弱よわくて、かたいです
B強つよくて、やわらかいです
C厚あつくて、重おもいです
D透明とうめいで、冷つめたいです

Từ vựng (41)

和紙わし
giấy washidanh từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
伝統的でんとうてき
truyền thốngtính từ
紙かみ
giấydanh từ
年ねんN5
nămdanh từ
歴史れきしN4
lịch sửdanh từ
普通ふつうN4
bình thườngdanh từ
強つよい
mạnh, bềntính từ
手て
taydanh từ
触さわる
chạm, sờđộng từ
やわらかいN5
mềmtính từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
通とおすN5
xuyên quađộng từ
美うつくしい
đẹptính từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
楮こうぞ
cây kozodanh từ
三椏みつまた
cây mitsumatadanh từ
雁皮がんぴ
cây gampidanh từ
植物しょくぶつN3
thực vậtdanh từ
書道しょどう
thư phápdanh từ
日本画にほんが
tranh Nhật Bảndanh từ
障子しょうじN2
cửa kéodanh từ
ランプシェード
chụp đèndanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
長ながいN5
dàitính từ
本ほん
sáchdanh từ
仏教ぶっきょう
Phật giáodanh từ
経典きょうてん
kinh điểndanh từ
残のこるN5
còn lạiđộng từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
注目ちゅうもくN4
chú ýdanh từ
世界遺産せかいいさん
di sản thế giớidanh từ
評価ひょうか
đánh giádanh từ
魅力みりょくN3
sức hútdanh từ
自然しぜんN5
tự nhiêndanh từ
技術ぎじゅつ
kỹ thuậtdanh từ
生うみ出だす
tạo rađộng từ
感かんじる
cảm nhậnđộng từ
伝統でんとう
truyền thốngdanh từ
心こころ
tâm, trái timdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + です N4
Trợ từ "は" dùng để chỉ chủ đề của câu, theo sau là thông tin về chủ đề đó.和紙は日本の伝統的な紙で、1000年以上の歴史があります。
Danh từ + や + Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê các ví dụ trong một nhóm, với "など" mang nghĩa "vân vân", "và những thứ như...".楮や三椏、雁皮などの植物を使って作ります。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.とても長く使うことができるので、昔の本や仏教の経典なども今まで残っています。
Động từ thể thường + でしょう N4
Diễn tả phán đoán, suy đoán hoặc khả năng cao xảy ra sự việc nào đó.和紙を通して、日本の伝統と心を感じることができるでしょう。

Bình luận

Bài đọc liên quan