Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
おにぎりについて | Todaii Japanese

おにぎりについて

N4
10/09/20254439
おにぎりについて
0:00

おにぎりは、ご飯ごはんを手てで握にぎって、海苔のりなどで包つつんだ食べ物たべものです。中なかには、梅干うめぼしや鮭さけなど、いろいろな具ぐが入はいっています。
おにぎりは、昔むかしから日本人にほんじんの生活せいかつに必要ひつような食べ物たべものです。外そとで働はたらくときや、旅行りょこうに行いくときに持もって行いきました。保存ほぞんができて、持ち運もちはこびが簡単かんたんだからです。形かたちは三角さんかくや丸まるなどがあって、見みた目めもかわいいです。コンビニコンビニで簡単かんたんに買かうことができて、忙いそがしい人ひとに人気にんきです。
おにぎりは、ただの食べ物たべものではありません。家族かぞくの味あじや思い出おもいでを思い出おもいだす食べ物たべものです。
最近さいきん、外国がいこくでもおにぎりが人気にんきになっています。日本にほんの代表的だいひょうてきな食文化しょくぶんかとして注目ちゅうもくされています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N549%
N424%
N322%
N22%
N12%

Câu hỏi

おにぎりの中なかに入はいっているものは何なにですか?

1/5
Aパンやチーズ
B梅干うめぼしや鮭さけ
Cりんごやバナナ
Dたまごや牛乳ぎゅうにゅう

Từ vựng (38)

おにぎり
cơm nắmdanh từ
ご飯ごはんN5
cơmdanh từ
手てN5
taydanh từ
握にぎる
nắm, bópđộng từ
海苔のり
rong biểndanh từ
包つつむ
gói, bọcđộng từ
食べ物たべものN5
thức ăndanh từ
中なか
bên trongdanh từ
梅干うめぼしN4
mơ muốidanh từ
鮭さけ
cá hồidanh từ
具ぐ
nhân (thức ăn)danh từ
入はいるN5
vàođộng từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
必要ひつようN5
cần thiếttính từ
働はたらく
làm việcđộng từ
旅行りょこう
du lịchdanh từ
行いく
điđộng từ
保存ほぞんN4
bảo quảndanh từ
持ち運もちはこび
mang theodanh từ
簡単かんたんN4
đơn giảntính từ
形かたち
hình dạngdanh từ
三角さんかくN4
hình tam giácdanh từ
丸まる
hình tròndanh từ
見みた目め
vẻ ngoàidanh từ
かわいい
dễ thươngtính từ
コンビニコンビニ
cửa hàng tiện lợidanh từ
買かうN5
muađộng từ
忙いそがしいN5
bận rộntính từ
人気にんきN5
phổ biếndanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
味あじ
vịdanh từ
思い出おもいでN5
kỷ niệmdanh từ
最近さいきんN4
gần đâydanh từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
代表的だいひょうてき
tiêu biểutính từ
食文化しょくぶんか
văn hóa ẩm thựcdanh từ
注目ちゅうもくN4
chú ýdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.ご飯を手で握って、海苔などで包んだ食べ物です。
Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê ví dụ, nghĩa là “như là”, “v.v.”梅干しや鮭など、いろいろな具が入っています。
Danh từ + からN5
Diễn tả lý do, nguyên nhân.保存ができて、持ち運びが簡単だからです。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.コンビニで簡単に買うことができて、忙しい人に人気です。
Danh từ + ではありません N5
Phủ định, “không phải là ~”.おにぎりは、ただの食べ物ではありません。
Danh từ + としてN4
Diễn tả tư cách, vai trò, “như là”, “với tư cách là”.日本の代表的な食文化として注目されています。

Bình luận

Bài đọc liên quan