Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」赤ちゃんの におい | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」赤あかちゃんの におい

N5
11/09/20251037
「トモの日記」赤ちゃんの におい
0:00

昨日きのう、私わたしは 家いえの 近ちかくの スーパーへ 行いきました。
小ちいさい 香水こうすいの ボトルを 見みました。
ラベルは「赤あかちゃんの 頭あたまの におい」でした。
お店みせの人ひとが「とても 人気にんきですよ」と言いいました。
私わたしは ふたを 開あけて、少すこし 嗅かぎました。
とても いい においでした。
私わたしは 5ミリリットルの ボトルを 買かいました。
値段ねだんは 2,970円えんでした。
家うちに 帰かえって、手首てくびに 少すこし つけました。
ずっと 嗅かぎたく なりました。
今日きょうは そのボトルを 会社かいしゃに 持もって行いきます。
疲つかれたとき、少すこし 嗅かいで、うれしい 気分きぶんに なります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N565%
N46%
N315%
N29%
N16%

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは どこへ 行いきましたか。

1/5
A学校がっこう
Bスーパー
C病院びょういん
D会社かいしゃ

Từ vựng (36)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
家いえN5
nhàdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
スーパーN5
siêu thịdanh từ
行いくN5
điđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
香水こうすいN2
nước hoadanh từ
ボトル
chaidanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
ラベル
nhãndanh từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
頭あたまN5
đầudanh từ
においN4
mùidanh từ
お店みせN4
cửa hàngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
とてもN5
rấtphó từ
人気にんきN4
phổ biếndanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
ふたN3
nắpdanh từ
開あけるN5
mởđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
嗅かぐN2
ngửiđộng từ
いいN3
tốttính từ
買かうN5
muađộng từ
値段ねだんN4
giádanh từ
円えんN5
yên (đơn vị tiền tệ)danh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
手首てくびN3
cổ taydanh từ
つけるN4
thoađộng từ
ずっとN4
mãiphó từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
持もって行いくN4
mang điđộng từ
疲つかれるN5
mệtđộng từ
うれしいN4
vuitính từ
気分きぶんN4
tâm trạngdanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn làm một hành động nào đó.ずっと 嗅ぎたく なりました。
~ときN5
Diễn tả thời điểm khi một hành động nào đó xảy ra.疲れたとき、少し 嗅いで、うれしい 気分に なります。

Bình luận

Bài đọc liên quan