Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ヘレン・ケラーのがんばり | Todaii Japanese

ヘレン・ケラーのがんばり

N4
11/09/202550
ヘレン・ケラーのがんばり
0:00

ヘレン・ケラーは、世界中せかいじゅうで有名ゆうめいな女性じょせいです。彼女かのじょは小ちいさいとき病気びょうきになって、目めが見みえなくなりました。耳みみも聞きこえなくなりました。言葉ことばも話はなすことが{でき}なくなりました。
しかし、彼女かのじょには強つよい心こころがありました。そして、アン・サリバン先生せんせいが助たすけてくれました。アン先生せんせいは、手てのひらに字じを書かいて教おしえました。ヘレンは少すこしずつ言葉ことばを理解りかいしました。特とくに「water(水みず)」を知しったとき、世界せかいが開ひらけたように感かんじたと言いわれています。
ヘレンはそのあと、大学だいがくに入はいりました。そして、多おおくの人ひとに勇気ゆうきと希望きぼうを与あたえる活動かつどうをしました。
ヘレン・ケラーは、障害しょうがいがあってもあきらめずに努力どりょくすれば、夢ゆめを実現じつげんできることを教おしえてくれます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N552%
N422%
N326%
N20%
N10%

Câu hỏi

ヘレン・ケラーはどんな人ひとですか?

1/5
A有名ゆうめいな歌手です
B世界中せかいじゅうで有名ゆうめいな女性じょせいです
C日本の先生せんせいです
D医者いしゃです

Từ vựng (41)

世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
小ちいさい
nhỏtính từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
目めN5
mắtdanh từ
見みえる
nhìn thấyđộng từ
耳みみ
taidanh từ
聞きこえるN5
nghe thấyđộng từ
言葉ことば
ngôn ngữ, từ ngữdanh từ
話はなす
nóiđộng từ
できるN5
có thểđộng từ
強つよいN5
mạnh mẽtính từ
心こころN4
trái tim, tinh thầndanh từ
先生せんせい
giáo viêndanh từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
手てのひらN4
lòng bàn taydanh từ
字じ
chữdanh từ
書かく
viếtđộng từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
少すこしずつ
từng chút mộtphó từ
理解りかいする
hiểuđộng từ
特とくにN5
đặc biệtphó từ
知しるN5
biếtđộng từ
世界せかい
thế giớidanh từ
開ひらける
mở rađộng từ
感かんじる
cảm thấyđộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
多おおく
nhiềutính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
勇気ゆうき
dũng khídanh từ
希望きぼうN3
hy vọngdanh từ
与あたえるN5
trao, tặngđộng từ
活動かつどうN4
hoạt độngdanh từ
障害しょうがい
khuyết tậtdanh từ
あきらめるN4
từ bỏđộng từ
努力どりょくする
nỗ lựcđộng từ
夢ゆめN5
giấc mơdanh từ
実現じつげんする
thực hiệnđộng từ
教おしえるN5
dạy, chỉ bảođộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + です N4
Mẫu câu giới thiệu hoặc nêu thông tin về chủ đề được nhắc đến.ヘレン・ケラーは、世界中で有名な女性です。
Động từ thể từ điển + ことができます N4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.言葉も話すことができなくなりました。
Động từ thể ば N4
Diễn tả điều kiện "nếu ~ thì ~".努力すれば、夢を実現できることを教えてくれます。
Động từ thể て + くれますN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (hành động hướng về người nói hoặc người thuộc nhóm của người nói).アン・サリバン先生が助けてくれました。
Động từ thể て + いきますN4
Diễn tả sự thay đổi, phát triển của một trạng thái từ bây giờ trở đi hoặc tiến trình dần dần.ヘレンは少しずつ言葉を理解しました。
Thể thường + ときN4
Diễn tả thời điểm khi một hành động đã xảy ra.「water(水)」を知ったとき、世界が開けたように感じたと言われています。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó. (Không xuất hiện rõ ràng trong đoạn văn nên không liệt kê.)

Bình luận

Bài đọc liên quan