Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
火星の石にいのちのあと? NASAが見つけました | Todaii Japanese

火星かせいの石いしにいのちのあと? NASAが見みつけました

N5
12/09/20251163
火星の石にいのちのあと? NASAが見つけました
0:00

NASAは、火星かせいの 岩いわを 調しらべました。岩いわに 小ちいさな 点てんが ありました。これは、昔むかしの 生いき物ものの かもしれません。
岩いわは、昔むかし 水みずが 流ながれていた 場所ばしょから 取とりました。NASAは、もっと 調しらべる 必要ひつようが あると 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N539%
N439%
N317%
N20%
N16%

Câu hỏi

NASAは どこで 岩いわを 調しらべましたか。

1/5
A月つき
B火星かせい
C地球ちきゅう
D金星きんせい

Từ vựng (15)

火星かせいN4
Sao Hỏadanh từ
岩いわN4
đá, tảng đádanh từ
調しらべるN5
điều tra, nghiên cứuđộng từ
小ちいさなN5
nhỏ bétính từ
点てん
điểm, chấmdanh từ
昔むかし
ngày xưa, trước đâydanh từ
生いき物ものN4
sinh vật, sinh vật sốngdanh từ
かもしれません
có thể, có lẽđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
流ながれる
chảy, trôiđộng từ
場所ばしょN5
nơi, địa điểmdanh từ
取とるN5
lấy, lấy rađộng từ
もっと
thêm, thêm nữaphó từ
必要ひつようN5
cần thiết, cầndanh từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + はN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước nó.NASAは、火星の 岩を 調べました。
Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ "を" dùng để chỉ đối tượng trực tiếp chịu tác động của hành động.NASAは、火星の 岩を 調べました。
Danh từ + に + Danh từ/形容詞/Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ vị trí, nơi xảy ra sự việc, hoặc nơi tồn tại của sự vật.岩に 小さな 点が ありました。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN5
Diễn tả khả năng, phỏng đoán, có thể là ~ (không chắc chắn, xác suất thấp).これは、昔の 生き物の かもしれません。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ, hoặc điểm bắt đầu của hành động.岩は、昔 水が 流れていた 場所から 取りました。
Động từ thể từ điển + 必要が あるN5
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.NASAは、もっと 調べる 必要が あると 言いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan