Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカの8月の物価が2.9%上がる | Todaii Japanese

アメリカの8月はちがつの物価ぶっかが2.9%上あがる

N3
12/09/2025442
アメリカの8月の物価が2.9%上がる
0:00

アメリカの8月はちがつの消費者物価指数しょうひしゃぶっかしすう(CPI)は、去年きょねんの同おなじ月つきと比くらべて2,9%上あがりました。これは、7月しちがつの2,7%よりも高たかくなり、物価ぶっかの上あがり方かたが少すこし早はやくなっています。市場しじょうの予想よそうとほとんど同おなじでした。
また、食たべものとエネルギーのように値段ねだんがよく変かわるものを除のぞいた物価指数ぶっかしすうは、3,1%上あがりました。
アメリカのニュースでは、「トランプ大統領だいとうりょうの関税かんぜいの影響えいきょうが少すこし見みえますが、インフレはまだ安定あんていしています」と伝つたえています。
さらに、最近さいきん発表はっぴょうされた雇用こようのデータでは、働はたらいている人ひとの数かずが前まえより少すくなくなったことが分わかりました。そのため、多おおくの人ひとはアメリカの中央銀行ちゅうおうぎんこう(FRB)が来週らいしゅう、景気けいきをよくするために金利きんりを下さげると考かんがえています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N538%
N417%
N333%
N20%
N112%

Câu hỏi

8月はちがつのアメリカの消費者物価指数しょうひしゃぶっかしすう(CPI)は、去年きょねんの同おなじ月つきと比くらべてどうなりましたか?

1/5
A2.9%下さがった
B2.9%上あがった
C2.7%上あがった
D3.1%下さがった

Từ vựng (43)

アメリカN5
Mỹdanh từ
消費者物価指数しょうひしゃぶっかしすう
chỉ số giá tiêu dùngdanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
同おなじN5
giống nhautính từ
月つきN5
thángdanh từ
比くらべるN5
so sánhđộng từ
上あがるN5
tăng lênđộng từ
これはN5
cái này làđại từ
高たかいN5
caotính từ
物価ぶっかN5
giá cảdanh từ
早はやいN5
nhanhtính từ
市場しじょうN5
thị trườngdanh từ
予想よそう
dự đoándanh từ
食たべものN5
đồ ăndanh từ
エネルギーN4
năng lượngdanh từ
よく
thường xuyênphó từ
変かわる
thay đổiđộng từ
除のぞく
loại trừđộng từ
物価指数ぶっかしすう
chỉ số giádanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
関税かんぜいN4
thuế quandanh từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
見みえる
nhìn thấyđộng từ
インフレ
lạm phátdanh từ
安定あんてい
ổn địnhdanh từ
伝つたえる
truyền đạtđộng từ
最近さいきん
gần đâydanh từ
発表はっぴょうN3
công bốdanh từ
雇用こよう
việc làmdanh từ
データ
dữ liệudanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
数かずN5
số lượngdanh từ
前まえ
trướcdanh từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ
多おおく
nhiềuphó từ
中央銀行ちゅうおうぎんこう
ngân hàng trung ươngdanh từ
来週らいしゅう
tuần saudanh từ
景気けいき
tình hình kinh tếdanh từ
金利きんり
lãi suấtdanh từ
下さげる
hạ xuốngđộng từ
考かんがえるN5
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + danh từ/động từ/tính từ + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.アメリカの8月の消費者物価指数(CPI)は、去年の同じ月と比べて2.9%上がりました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài của sự việc.物価の上がり方が少し早くなっています。
Danh từ + と + 比べて N3
Diễn tả ý nghĩa “so với ~”, dùng để so sánh hai đối tượng.去年の同じ月と比べて2.9%上がりました。
Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích, “để làm gì đó”.景気をよくするために金利を下げると考えています。

Bình luận

Bài đọc liên quan