Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc

バングラデシュの若者わかものたち、ごみをきれいにするためにがんばる

N3
14/09/2025272
バングラデシュの若者たち、ごみをきれいにするためにがんばる
0:00

バングラデシュでは、ごみの問題もんだいがとても大おおきいです。道みちや川かわにたくさんのごみがあり、においも強つよいです。ごみをきちんと捨すてる仕組しくみがうまく働はたらいていません。そのため、「世界一せかいいち汚きたない国くに」と言いわれることもあります。
このままではいけないと思おもい、若わかい人ひとたちが「BDクリーン」というボランティアグループを作つくりました。今では、全国ぜんこくに165のグループがあり、5万人まんにんが毎週まいしゅうごみを拾ひろっています。みんなマスクと手袋てぶくろをして、暑あつい中なかでも一生いっしょうけん命めいごみを集あつめます。男おとこの人ひとも女おんなの人ひとも、手てを止とめずにがんばります。
16才さいの女子高校生じょしこうこうせい、ビシャキさんは「日本にほんのようにきれいな国くににしたい」と言いっています。BDクリーンは2016年ねんに始はじまり、今では大学生だいがくせいやいろいろな仕事しごとの若者わかものがたくさん参加さんかしています。
ごみを拾ひろった後あと、木きを植うえる活動かつどうもしています。しかし、すぐにまたごみが増ふえてしまうので、大学生だいがくせいのリモンさんは「市民しみんの意識いしきを変かえることが大切たいせつです」と話はなします。
バングラデシュの経済けいざいは成長せいちょうしていますが、ごみの問題もんだいはまだ続つづいています。若者わかものたちは「時間じかんがかかっても、きっと国くにはきれいになる」と信しんじて、活動かつどうを続つづけています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N556%
N422%
N318%
N21%
N13%

Câu hỏi

バングラデシュで大おおきな問題もんだいになっていることは何ですか?

1/5
Aごみの問題もんだい
B水みずの問題もんだい
C教育きょういくの問題もんだい
D交通こうつうの問題もんだい

Từ vựng (56)

バングラデシュ
Bangladeshdanh từ
ごみN5
rácdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
大おおきいN5
lớntính từ
道みちN5
đườngdanh từ
川かわN5
sôngdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
においN5
mùidanh từ
強つよい
mạnhtính từ
きちんとN4
đúng cáchphó từ
捨すてる
vứt bỏđộng từ
仕組しくみN4
cơ chếdanh từ
働はたらくN5
hoạt độngđộng từ
世界一せかいいち
nhất thế giớidanh từ
汚きたないN5
bẩntính từ
言いう
nóiđộng từ
若わかい
trẻtính từ
人ひとたち
ngườidanh từ
ボランティア
tình nguyệndanh từ
グループN5
nhómdanh từ
作つくる
tạo rađộng từ
全国ぜんこく
toàn quốcdanh từ
毎週まいしゅう
hàng tuầndanh từ
拾ひろうN5
nhặtđộng từ
マスク
khẩu trangdanh từ
手袋てぶくろ
găng taydanh từ
暑あつい
nóngtính từ
中なかN5
trongdanh từ
一生いっしょうけん命めい
hết sứcphó từ
集あつめる
gom lạiđộng từ
男おとこ
namdanh từ
女おんなN5
nữdanh từ
手てを止とめる
dừng tayđộng từ
がんばる
cố gắngđộng từ
女子高校生じょしこうこうせい
nữ sinh trung họcdanh từ
きれい
sạch đẹptính từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
大学生だいがくせい
sinh viên đại họcdanh từ
いろいろN5
nhiều loạitính từ
仕事しごと
công việcdanh từ
若者わかもの
người trẻdanh từ
参加さんかする
tham giađộng từ
拾ひろった後あとN4
sau khi nhặtcụm từ
木きを植うえる
trồng câyđộng từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
市民しみん
công dândanh từ
意識いしき
ý thứcdanh từ
変かえる
thay đổiđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
成長せいちょうする
phát triểnđộng từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
時間じかんがかかる
mất thời giancụm từ
きっと
chắc chắnphó từ
信しんじるN3
tin tưởngđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + ではN3
Mẫu ngữ pháp này dùng để chỉ địa điểm, phạm vi nơi hành động hoặc trạng thái diễn ra, thường mang ý nghĩa đối chiếu, nhấn mạnh sự khác biệt với các địa điểm, phạm vi khác. (N4)バングラデシュでは、ごみの問題がとても大きいです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái kéo dài. (N5)5万人が毎週ごみを拾っています。
Động từ thể て + もN3
Dùng để diễn tả ý nghĩa "dù... cũng...", thể hiện sự nhượng bộ, đối chiếu. (N4)暑い中でも一生けん命ごみを集めます。
Danh từ + のようにN3
Dùng để so sánh, ví von "như là...", thể hiện sự giống nhau về tính chất, trạng thái. (N4)日本のようにきれいな国にしたい
Động từ thể た + 後 (あと)N3
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành. (N4)ごみを拾った後、木を植える活動もしています。
Động từ thể て + しまうN3
Diễn tả sự hoàn thành của hành động hoặc sự tiếc nuối, ngoài ý muốn. (N4)すぐにまたごみが増えてしまうので
Động từ thể てもN3
Diễn tả ý nghĩa "dù cho... thì cũng...", thể hiện sự đối chiếu, nhấn mạnh ý chí hoặc kết quả không thay đổi. (N4)時間がかかっても、きっと国はきれいになる

Bình luận

Bài đọc liên quan