Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
なぜ長くすわると足がしびれますか | Todaii Japanese

なぜ長ながくすわると足あしがしびれますか

N5
16/09/2025210
なぜ長くすわると足がしびれますか
0:00

足あしが しびれる とき
長ながい 時間じかん 座すわる と、足あしが しびれます。これは 血ちが 流ながれにくく なるからです。
座すわる とき、血ちが 流ながれにくく なります。正座せいざも 血ちが 流ながれにくく なります。
しびれない ように、30分ぷんに 一回いっかい 立たって 歩あるいたり、ストレッチを したり します。背中せなかを 伸のばして、足あしを 組くまない ように します。
血ちが よく 流ながれる と、しびれません。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N558%
N411%
N326%
N25%
N10%

Câu hỏi

長ながい時間じかん座すわると、どうなりますか。

1/5
A足あしが しびれます
B手てが いたくなります
C目めが わるくなります
Dおなかが すきます

Từ vựng (21)

足あしN5
Chândanh từ
しびれるN2
Têđộng từ
ときN5
Khidanh từ
長ながいN5
Dàitính từ
時間じかんN5
Thời giandanh từ
座すわるN5
Ngồiđộng từ
これはN5
Cái nàyđại từ
血ちN5
Máudanh từ
流ながれるN3
Chảyđộng từ
にくいN5
Khótính từ
座すわるN5
Ngồiđộng từ
正座せいざ
Ngồi quỳdanh từ
ように
Đểliên từ
一回いっかいN5
Một lầndanh từ
立たつN5
Đứngđộng từ
歩あるくN5
Đi bộđộng từ
ストレッチ
Giãn cơdanh từ
背中せなかN5
Lưngdanh từ
伸のばすN5
Duỗiđộng từ
組くむN5
Khoanhđộng từ
よくN5
Tốtphó từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả điều kiện, hễ mà..., cứ mỗi khi..., khi làm hành động A thì kết quả B xảy ra (thường là kết quả tất yếu, lặp lại).長い 時間 座る と、足が しびれます。
Danh từ + が + Động từ khả năng N5
Diễn tả khả năng thực hiện hành động của chủ thể.血が 流れにくく なるからです。
Động từ thể ない + ようにN5
Diễn tả mục đích, để không..., nhằm tránh...しびれない ように、30分に 一回 立って 歩いたり、ストレッチを したり します。
Động từ thể từ điển + ように しますN5
Diễn tả sự cố gắng, nỗ lực để làm gì đó đều đặn, duy trì một hành động như một thói quen, mục tiêu.足を 組まない ように します。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì. (xuất hiện gián tiếp trong "背中を 伸ばして")背中を 伸ばして、足を 組まない ように します。

Bình luận

Bài đọc liên quan