Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アジアで見つかった世界最古のミイラ作り | Todaii Japanese

アジアで見みつかった世界せかい最古さいこのミイラ作づくり

N3
18/09/2025552
アジアで見つかった世界最古のミイラ作り
0:00

最近さいきん、アジアでとても古ふるいミイラ作づくりの痕跡こんせきが見みつかりました。これは約やく1万まん4000年前ねんまえのもので、エジプトのミイラよりも1万まん年ねんも前まえです。オーストラリア国立大学こくりつだいがくの研究けんきゅうチームが発表はっぴょうしました。
このミイラ作づくりは、死しんだ人ひとの体からだを煙けむりでいぶして乾かわかす方法ほうほうです。こうすることで、体からだの水分すいぶんがなくなり、腐くさらなくなります。この技術ぎじゅつは、今でもパプアニューギニアの一部いちぶの人ひとたちが使つかっています。
研究けんきゅうチームは、アジアのいろいろな場所ばしょで見みつかった54体たいの人骨じんこつを調しらべました。その中なかには、足あしを大おおきく曲まげて埋うめられた骨ほねもありました。このような埋葬まいそう方法ほうほうは、昔むかしの中国ちゅうごく南部なんぶや東南アジアとうなんアジアでよく見みられます。また、骨ほねの一部いちぶに焦こげた跡あとがありましたが、全部ぜんぶの骨ほねが黒くろくなっているわけではありませんでした。
さらに、特別とくべつな機械きかいを使つかって骨ほねを調しらべると、低ひくい温度おんどで長ながい時間じかん、熱ねつや煙けむりにさらされた証拠しょうこが見みつかりました。これらのことから、昔むかしの人ひとたちは死者ししゃをうずくまった姿勢しせいにして、煙けむりで乾かわかしてから埋葬まいそうしたと考かんがえられます。
この風習ふうしゅうは、家族かぞくや大切たいせつな人ひととずっといっしょにいたいという気持きもちから生うまれたものです。湿度しつどが高たかいアジアでは、燻製くんせいミイラが遺体いたいを守まもるために最もっとも良よい方法ほうほうだったのでしょう。今でもパプアニューギニアでは、遺体いたいをミイラにするために家族かぞくが何なんカ月かげつも世話せわを続つづけるそうです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N543%
N421%
N319%
N210%
N16%

Câu hỏi

アジアで見みつかったミイラ作づくりの痕跡こんせきは、どのくらい前まえのものですか。

1/5
A約やく1万まん4000年前ねんまえ
B約やく2000年前ねんまえ
C約やく500年前ねんまえ
D約やく100年前ねんまえ

Từ vựng (73)

最近さいきんN4
gần đâyphó từ
アジアN4
châu Ádanh từ
とてもN5
rấtphó từ
古ふるいN5
cũ, cổtính từ
ミイラ
xác ướpdanh từ
痕跡こんせき
dấu vếtdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
これはN5
cái nàyđại từ
約やくN5
khoảngphó từ
年前ねんまえN5
năm trướcdanh từ
エジプト
Ai Cậpdanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
オーストラリア
Úcdanh từ
国立大学こくりつだいがく
đại học quốc giadanh từ
研究けんきゅうN5
nghiên cứudanh từ
チームN5
độidanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
死しぬN5
chếtđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
煙けむり
khóidanh từ
いぶす
hun khóiđộng từ
乾かわかすN2
làm khôđộng từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
こうする
làm như vậyđộng từ
水分すいぶん
nước, độ ẩmdanh từ
なくなるN4
mất điđộng từ
腐くさる
thối rữađộng từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
一部いちぶN5
một phầndanh từ
人ひとたち
ngườidanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
調しらべるN5
điều trađộng từ
足あし
chândanh từ
曲まげる
uốn congđộng từ
埋うめる
chônđộng từ
骨ほね
xươngdanh từ
埋葬まいそう
mai tángdanh từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
南部なんぶ
miền namdanh từ
東南アジアとうなんアジア
Đông Nam Ádanh từ
見みられる
được thấyđộng từ
焦こげる
cháyđộng từ
跡あと
dấu vếtdanh từ
全部ぜんぶ
tất cảdanh từ
黒くろい
đentính từ
わけではない
không hẳn làcụm từ
特別とくべつN4
đặc biệtdanh từ
機械きかい
máy mócdanh từ
低ひくい
thấptính từ
温度おんど
nhiệt độdanh từ
長ながい
dàitính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
熱ねつ
nhiệtdanh từ
証拠しょうこN1
bằng chứngdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
うずくまる
ngồi xổmđộng từ
姿勢しせい
tư thếdanh từ
風習ふうしゅう
phong tụcdanh từ
家族かぞく
gia đìnhdanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
気持きもちN5
cảm xúcdanh từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
湿度しつど
độ ẩmdanh từ
高たかいN5
caotính từ
遺体いたい
thi thểdanh từ
守まもるN5
bảo vệđộng từ
良よいN5
tốttính từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
何なんカ月かげつも
nhiều thángcụm từ
世話せわN5
chăm sócdanh từ
続つづけるN5
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + います N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại do kết quả của hành động.オーストラリア国立大学の研究チームが発表しました。
Danh từ + たちN5
Diễn tả số nhiều, thường dùng cho người hoặc động vật.この技術は、今でもパプアニューギニアの一部の人たちが使っています。
Động từ thể た + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.アジアのいろいろな場所で見つかった54体の人骨を調べました。
Động từ thể て + からN5
Diễn tả hành động thứ hai xảy ra sau khi hành động thứ nhất kết thúc.煙で乾かしてから埋葬したと考えられます。
Danh từ + のような + Danh từ N5
Dùng để ví von, so sánh "giống như", "kiểu như".このような埋葬方法は、昔の中国南部や東南アジアでよく見られます。
Động từ thể thường + そうです N5
Diễn tả thông tin nghe được từ người khác (truyền đạt lại).家族が何カ月も世話を続けるそうです。

Bình luận

Bài đọc liên quan