Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
中国の若い人の仕事がない人がとても多い | Todaii Japanese

中国ちゅうごくの若わかい人ひとの仕事しごとがない人ひとがとても多おおい

N4
19/09/20251730
中国の若い人の仕事がない人がとても多い
0:00

中国ちゅうごくでは、若わかい人ひとの仕事しごとがない問題もんだいが続つづいています。
中国ちゅうごくの政府せいふが発表はっぴょうした8月がつの失業率しつぎょうりつは、16歳さいから24歳さいまでが18.9%でした。仕事しごとがない人ひとがとても多おおくなっています。
25歳さいから29歳さいまでは7.2%で、前まえの月つきより高たかくなりました。
2025年ねんに大学だいがくを卒業そつぎょうする人ひとは、今いままででいちばん多おおくなりそうです。しかし、景気けいきがよくないため、大学だいがくを卒業そつぎょうしても、希望きぼうする仕事しごとが見みつからない人ひとが多おおくなっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N552%
N415%
N330%
N20%
N14%

Câu hỏi

中国ちゅうごくで今いま、どんな問題もんだいが続つづいていますか?

1/5
A若わかい人ひとの仕事しごとがない問題もんだい
B学校がっこうが少すくない問題もんだい
C食たべ物ものが足たりない問題もんだい
D病気びょうきが多おおい問題もんだい

Từ vựng (18)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
若わかい
trẻtính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
続つづくN5
tiếp tụcđộng từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
失業率しつぎょうりつ
tỷ lệ thất nghiệpdanh từ
歳さい
tuổidanh từ
希望きぼうする
mong muốnđộng từ
見みつかるN4
tìm thấyđộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
卒業そつぎょうするN4
tốt nghiệpđộng từ
景気けいき
tình hình kinh tếdanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
高たかいN5
caotính từ
人ひとN5
ngườidanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + ではN4
Trợ từ "では" dùng để chỉ phạm vi, địa điểm mà ở đó một hiện tượng, sự việc xảy ra.中国では、若い人の仕事がない問題が続いています。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc hành động kéo dài.中国では、若い人の仕事がない問題が続いています。
Danh từ + から + Danh từ + まで (N5)N4
Diễn tả phạm vi từ đâu đến đâu (thường dùng cho thời gian, độ tuổi, địa điểm...).25歳から29歳までは7.2%で、前の月より高くなりました。
Động từ thể thường + より N4
Dùng để so sánh, mang ý nghĩa “so với ~”.前の月より高くなりました。
Động từ thể từ điển + そうです N4
Dùng để diễn đạt dự đoán, phán đoán dựa trên thông tin hoặc cảm nhận.今まででいちばん多くなりそうです。
Động từ thể ても N4
Dùng để diễn đạt ý nghĩa “dù cho... thì...”, “kể cả khi... cũng...”.大学を卒業しても、希望する仕事が見つからない人が多くなっています。

Bình luận

Bài đọc liên quan