Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカ、国連でガザの停戦に反対する | Todaii Japanese

アメリカ、国連こくれんでガザの停戦ていせんに反対はんたいする

N4
20/09/2025165
アメリカ、国連でガザの停戦に反対する
0:00

イスラエルとハマスの戦たたかいが続つづくガザ地区がざちくで、たくさんの市民しみんが亡なくなっています。
国連こくれんの安全保障理事会あんぜんほしょうりじかいは18日にち、戦たたかいをやめることなどを求もとめる会議かいぎを開ひらきました。10の国くにが、すぐに戦たたかいをやめることや、ハマスが連つれて行いった人ひとたちを全部ぜんぶ返かえすことなどを決きめるように提案ていあんしました。
このあと、15の国くにが賛成さんせいか反対はんたいかを決きめました。アメリカ以外いがいの14の国くにが賛成さんせいしましたが、アメリカは反対はんたいしました。アメリカは「ハマスを悪わるいと言いっていない」などと言いいました。国連こくれんの決きまりで、5つの国くにが反対はんたいすると決きめることができません。
アメリカは、ガザ地区がざちくでの戦たたかいをやめることに反対はんたいしています。ほかの国くにの多おおくは、すぐに戦たたかいをやめるように言いっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N541%
N431%
N322%
N20%
N16%

Câu hỏi

ガザ地区がざちくで何が続つづいていますか?

1/5
Aイスラエルとハマスの戦たたかい
Bサッカーの試合しあい
Cお祭まつり
D新しい学校がっこうの建設けんせつ

Từ vựng (25)

イスラエル
Israeldanh từ
ハマス
Hamasdanh từ
戦いたたかいN3
cuộc chiếndanh từ
続つづくN5
tiếp tụcđộng từ
ガザ地区がざちく
khu vực Gazadanh từ
たくさん
nhiềuphó từ
市民しみんN4
người dândanh từ
亡なくなるN5
chếtđộng từ
国連こくれん
Liên Hợp Quốcdanh từ
安全保障理事会あんぜんほしょうりじかい
Hội đồng Bảo andanh từ
求もとめるN5
yêu cầuđộng từ
会議かいぎN5
cuộc họpdanh từ
開ひらくN5
tổ chứcđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
連つれて行いく
đưa điđộng từ
返かえすN5
trả lạiđộng từ
提案ていあんする
đề xuấtđộng từ
あと
sau đódanh từ
賛成さんせいN3
tán thànhdanh từ
反対はんたい
phản đốidanh từ
悪わるいN5
xấutính từ
言いうN5
nóiđộng từ
決きまりN5
quy địnhdanh từ
ほか
khácdanh từ
多おおく
nhiềudanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.イスラエルとハマスの戦いが続くガザ地区で、たくさんの市民が亡くなっています。
Động từ thể nguyên dạng + ことができます N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.5つの国が反対すると決めることができません。
Động từ thể nguyên dạng + ように + 言うN4
Diễn tả việc truyền đạt lại yêu cầu, mệnh lệnh hoặc đề nghị của ai đó.ほかの国の多くは、すぐに戦いをやめるように言っています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ.戦いをやめることなどを求める会議を開きました。
Danh từ + は + thông tin + です N4
Mẫu câu giới thiệu, nêu thông tin về chủ đề.アメリカは反対しました。

Bình luận

Bài đọc liên quan