Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカの動物園でチーターの赤ちゃん5とうがはじめてみんなに見せられました | Todaii Japanese

アメリカの動物園どうぶつえんでチーターの赤あかちゃん5とうがはじめてみんなに見みせられました

N4
20/09/2025295
アメリカの動物園でチーターの赤ちゃん5とうがはじめてみんなに見せられました
0:00

アメリカのセントルイス動物園どうぶつえんで生うまれたチーターの赤あかちゃんが、15日じゅうごにちから見みられるようになりました。
赤あかちゃんは5月5日ごがついつかに生うまれました。オスが3頭さんとう、メスが2頭にとうです。動物園どうぶつえんの人ひとによると、5頭ごとうはとても元気げんきで、いろいろなことに興味きょうみがあります。みんな性格せいかくが違ちがいます。
赤あかちゃんの両親りょうしんの名前なまえは、映画えいが「スター・ウォーズ」に出でてくるキャラクターからつけました。赤あかちゃんも映画えいがに出でてくる「イウォーク」という名前なまえがつけてあります。
5頭ごとうの赤あかちゃんは、これからしばらくの間あいだ、短みじかい時間じかんだけ見みることができます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N565%
N419%
N310%
N20%
N16%

Câu hỏi

チーターの赤あかちゃんはどこで生うまれましたか。

1/5
Aロンドン動物園どうぶつえん
Bセントルイス動物園どうぶつえん
C東京とうきょう動物園どうぶつえん
Dニューヨーク動物園どうぶつえん

Từ vựng (26)

アメリカ
Mỹdanh từ
セントルイス
St. Louisdanh từ
動物園どうぶつえんN4
vườn thúdanh từ
生うまれるN5
được sinh rađộng từ
チーター
báo đốmdanh từ
赤あかちゃん
em bédanh từ
見みられる
có thể nhìn thấyđộng từ
頭とうN5
con (đơn vị đếm động vật lớn)danh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
元気げんき
khỏe mạnhdanh từ
興味きょうみ
sự quan tâm, hứng thúdanh từ
性格せいかく
tính cáchdanh từ
両親りょうしん
cha mẹdanh từ
映画えいが
phimdanh từ
キャラクター
nhân vậtdanh từ
これから
từ giờ trở điphó từ
しばらく
một thời gian ngắnphó từ
短みじかい
ngắntính từ
時間じかん
thời giandanh từ
名前なまえ
têndanh từ
つける
đặt tênđộng từ
親おや
cha mẹdanh từ
いろいろN5
nhiều loại, đa dạngtính từ
みんな
tất cả mọi ngườiđại từ
しばらく
một thời gian ngắnphó từ
間あいだ
khoảng thời giandanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể khả năng + ように + なる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, chuyển sang có thể làm được điều gì đó.アメリカのセントルイス動物園で生まれたチーターの赤ちゃんが、15日から見られるようになりました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để diễn đạt nguồn thông tin, thường dùng khi trích dẫn ý kiến, thông tin từ ai/cái gì đó.動物園の人によると、5頭はとても元気で、いろいろなことに興味があります。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.5頭の赤ちゃんは、これからしばらくの間、短い時間だけ見ることができます。

Bình luận

Bài đọc liên quan