Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
中国の動物園で元気になったユキヒョウの子ども | Todaii Japanese

中国ちゅうごくの動物園どうぶつえんで元気げんきになったユキヒョウの子こども

N4
20/09/20251990
中国の動物園で元気になったユキヒョウの子ども
0:00

中国ちゅうごくの動物園どうぶつえんにいるユキヒョウの子こどもが人気にんきです。ユキヒョウは、アジアの高たかい山やまに住すんでいる動物どうぶつです。
このユキヒョウは、数すうか月げつ前まえに山やまで倒たおれていました。高たかい所ところから落おちて、動うごくことができなくなっていました。食たべ物ものもなく、死しにそうでした。
ユキヒョウは、獣医じゅういなどに助たすけられました。治療ちりょうを受うけて、元気げんきになりました。SNSには、助たすけたときや治療ちりょうをしたときの映像えいぞうが出でています。映像えいぞうは1億おく5000万まん回かい以上いじょう見みられました。
動物園どうぶつえんでは、ユキヒョウが車くるまの上うえにのぼったり、ガラスの向むこうにいる人ひとと遊あそんだりしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N556%
N422%
N311%
N20%
N111%

Câu hỏi

ユキヒョウはどこに住すんでいる動物どうぶつですか?

1/5
A海の中
Bアジアの高たかい山やま
C砂漠さばく
D森もりの中

Từ vựng (31)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
動物園どうぶつえん
vườn thú, sở thúdanh từ
子こども
con, trẻ condanh từ
人気にんきN5
sự yêu thích, sự nổi tiếngdanh từ
アジアN5
châu Ádanh từ
高たかいN5
caotính từ
山やま
núidanh từ
住すむ
sốngđộng từ
数すうか月げつ
vài thángdanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
倒たおれるN5
ngã, đổđộng từ
所ところ
nơi, chỗdanh từ
落おちるN5
rơi, ngãđộng từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
食たべ物ものN5
đồ ăndanh từ
死しにそう
sắp chếttính từ
獣医じゅうい
bác sĩ thú ydanh từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
治療ちりょうN3
trị liệu, điều trịdanh từ
受うけるN5
nhậnđộng từ
元気げんきN5
khỏe mạnhdanh từ
映像えいぞうN4
hình ảnh, videodanh từ
出でる
xuất hiệnđộng từ
回かい
lầndanh từ
見みる
xem, nhìnđộng từ
車くるま
xedanh từ
上うえ
trêndanh từ
登のぼる
leo lênđộng từ
ガラスN5
kínhdanh từ
向むこうN5
phía bên kiadanh từ
遊あそぶN5
chơiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + に + いる N4
Diễn tả sự tồn tại của sinh vật (người, động vật) ở một địa điểm nào đó.中国の動物園にいるユキヒョウの子どもが人気です。
Động từ thể ことが + できる N4
Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.動くことができなくなっていました。
Động từ thể ます bỏ ます + そう N4
Diễn tả phán đoán, trông có vẻ sắp xảy ra điều gì đó.死にそうでした。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, ví dụ, hoặc ám chỉ còn những thứ khác tương tự.ユキヒョウは、獣医などに助けられました。
Động từ thể bị động (れる/られる) N4
Diễn tả hành động bị tác động bởi người khác (bị động).助けられました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp tục.SNSには、助けたときや治療をしたときの映像が出ています。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + します N4
Diễn tả liệt kê các hành động tiêu biểu, đại diện.動物園では、ユキヒョウが車の上にのぼったり、ガラスの向こうにいる人と遊んだりしています。

Bình luận

Bài đọc liên quan