Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アルバニアでAIの大臣がはじめて話しました | Todaii Japanese

アルバニアでAIの大臣だいじんがはじめて話はなしました

N4
20/09/2025168
アルバニアでAIの大臣がはじめて話しました
0:00

東ひがしヨーロッパのアルバニアの議会ぎかいで、AIが作つくった大臣だいじんが初はじめて演説えんぜつをしました。
このAIの大臣だいじんは、女性じょせいのような姿すがたをしています。国民こくみんのために働はたらくことだけを考かんがえていると話はなしました。
アルバニアでは、政府せいふの仕事しごとに不正ふせいがないかチェックすることが問題もんだいになっています。AIの大臣だいじんは、政府せいふの仕事しごとをチェックする大臣だいじんになりました。
しかし、アルバニアの憲法けんぽうには、大臣だいじんは18歳じゅうはっさい以上いじょうの国民こくみんと書かいてあります。AIの大臣だいじんは国民こくみんではないため、憲法けんぽうに違反いはんしているという意見いけんもあります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N544%
N415%
N337%
N20%
N14%

Câu hỏi

アルバニアの議会ぎかいで初はじめて演説えんぜつをしたのはだれですか。

1/5
A新あたらしい大統領だいとうりょう
BAIが作つくった大臣だいじん
C有名ゆうめいな歌手かしゅ
D学生がくせい

Từ vựng (25)

東ヨーロッパひがしヨーロッパ
Đông Âudanh từ
アルバニア
Albaniadanh từ
議会ぎかいN3
nghị việndanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
大臣だいじんN3
bộ trưởngdanh từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
演説えんぜつN3
bài phát biểudanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
姿すがたN3
hình dángdanh từ
国民こくみんN3
người dândanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
不正ふせいN3
bất chínhdanh từ
チェックする
kiểm trađộng từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
憲法けんぽうN3
hiến phápdanh từ
18歳さい
18 tuổidanh từ
以上いじょう
trở lênphó từ
国民こくみんN3
công dândanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
違反いはんN3
vi phạmdanh từ
意見いけんN4
ý kiếndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm nơi xảy ra hành động hoặc sự kiện.東ヨーロッパのアルバニアの議会で、AIが作った大臣が初めて演説をしました。
Danh từ + のような + Danh từ N4
Dùng để so sánh, ví von, nghĩa là "giống như", "như là".このAIの大臣は、女性のような姿をしています。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hiện tại, thói quen hoặc hành động đang diễn ra.国民のために働くことだけを考えていると話しました。
Động từ thể ない + か N4
Mẫu câu nghi vấn, xác nhận lại xem có phải không làm gì đó, thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.政府の仕事に不正がないかチェックすることが問題になっています。
Danh từ + になるN4
Diễn tả sự trở thành, biến đổi sang trạng thái hoặc chức vụ mới.AIの大臣は、政府の仕事をチェックする大臣になりました。
Động từ thể thường + という + Danh từ N4
Dùng để truyền đạt lại thông tin, ý kiến, hoặc giải thích về một vấn đề nào đó.憲法に違反しているという意見もあります。

Bình luận

Bài đọc liên quan