Mẫu câu này dùng để diễn đạt điều kiện "nếu...thì...", dùng trong trường hợp giả định một sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến kết quả tiếp theo.服に シミが ついたら、すぐに きれいに しましょう。
Danh từ + には (N3)N5
Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh đối tượng hoặc trường hợp mà hành động, trạng thái hướng đến, thường mang ý nghĩa đối chiếu, so sánh.油の シミには 食器の 洗剤が いいです。
Động từ thể ない + と (N4)N5
Mẫu câu này dùng để diễn tả ý nghĩa "nếu không làm gì đó thì...", thường dùng để cảnh báo hoặc khuyên nhủ.すぐに しないと、取れなく なります。
Động từ thể từ điển + と いいです (N4)N5
Mẫu câu này dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý "nên làm gì đó thì sẽ tốt".血の シミは 冷たい 水で 洗うと いいです。
Danh từ + で (N5)N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc nơi chốn diễn ra hành động.家に ある もので 簡単に できます。
Động từ thể ましょう (N5)N5
Mẫu câu này dùng để rủ rê, kêu gọi cùng làm một việc gì đó.正しい 方法で、好きな 服を 長く 着ましょう。