Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
服のシミをきれいにするほうほう | Todaii Japanese

服ふくのシミをきれいにするほうほう

N5
20/09/2025651
服のシミをきれいにするほうほう
0:00

服ふくに シミが ついたら、すぐに きれいに しましょう。油あぶらの シミには 食器しょっきの 洗剤せんざいが いいです。インクの シミには アルコールが 効ききます。血ちの シミは 冷つめたい 水みずで 洗あらうと いいです。
すぐに しないと、取とれなく なります。家いえに ある もので 簡単かんたんに できます。正ただしい 方法ほうほうで、好すきな 服ふくを 長ながく 着きましょう。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N552%
N417%
N322%
N29%
N10%

Câu hỏi

服ふくにシミがついたとき、どうしたらいいですか。

1/5
Aすぐにきれいにする
Bそのままにする
C1日にち待つ
D太陽たいようにあてる

Từ vựng (25)

服ふくN5
quần áodanh từ
シミ
vết bẩndanh từ
つくN5
dínhđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
油あぶらN5
dầudanh từ
食器しょっき
bát đĩadanh từ
洗剤せんざいN4
chất tẩy rửadanh từ
インク
mựcdanh từ
アルコールN4
cồndanh từ
効きくN4
có hiệu quảđộng từ
血ちN4
máudanh từ
冷つめたいN5
lạnhtính từ
水みずN5
nướcdanh từ
洗あらうN5
giặt, rửađộng từ
取とれるN5
tẩy, xóađộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
ある
có, tồn tạiđộng từ
ものN5
đồ vậtdanh từ
簡単かんたんに
một cách dễ dàngphó từ
できるN3
có thểđộng từ
正ただしい
đúngtính từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
好すきな
yêu thíchtính từ
長ながく
lâu, dàiphó từ
着きるN5
mặcđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể たら (N4)N5
Mẫu câu này dùng để diễn đạt điều kiện "nếu...thì...", dùng trong trường hợp giả định một sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến kết quả tiếp theo.服に シミが ついたら、すぐに きれいに しましょう。
Danh từ + には (N3)N5
Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh đối tượng hoặc trường hợp mà hành động, trạng thái hướng đến, thường mang ý nghĩa đối chiếu, so sánh.油の シミには 食器の 洗剤が いいです。
Động từ thể ない + と (N4)N5
Mẫu câu này dùng để diễn tả ý nghĩa "nếu không làm gì đó thì...", thường dùng để cảnh báo hoặc khuyên nhủ.すぐに しないと、取れなく なります。
Động từ thể từ điển + と いいです (N4)N5
Mẫu câu này dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý "nên làm gì đó thì sẽ tốt".血の シミは 冷たい 水で 洗うと いいです。
Danh từ + で (N5)N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc nơi chốn diễn ra hành động.家に ある もので 簡単に できます。
Động từ thể ましょう (N5)N5
Mẫu câu này dùng để rủ rê, kêu gọi cùng làm một việc gì đó.正しい 方法で、好きな 服を 長く 着ましょう。

Bình luận

Bài đọc liên quan