Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドで大雨と土砂くずれ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドで大雨おおあめと土砂どしゃくずれ

N4
21/09/20251103
インドで大雨と土砂くずれ
0:00

インド北部ほくぶのウッタラーカンド州しゅうでは、たくさんの雨あめが降ふっています。川かわの水みずがあふれて、大勢おおぜいの人ひとが亡なくなっています。地面じめんが崩くずれる被害ひがいも続つづいています。
国会議員こっかいぎいんが被害ひがいが出でている場所ばしょに行いく途中とちゅう、地面じめんが崩くずれるところを見みました。議員ぎいんは車くるまを止とめたので、助たすかりました。
雨あめが降ふり続つづいていて、川かわの水みずが急きゅうに増ふえる被害ひがいも出でています。行方ゆくえがわからない人ひともいます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N429%
N321%
N213%
N10%

Từ vựng (27)

インド
Ấn Độdanh từ
北部ほくぶ
miền Bắcdanh từ
ウッタラーカンド州しゅう
bang Uttarakhanddanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
雨あめ
mưadanh từ
降ふる
rơiđộng từ
川かわ
sôngdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
あふれるN4
tràn rađộng từ
大勢おおぜい
đông ngườidanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
崩くずれるN4
sạt lởđộng từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
国会議員こっかいぎいん
nghị sĩ quốc hộidanh từ
出でるN5
xảy rađộng từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
行いく
điđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
止とめる
dừng lạiđộng từ
助たすかる
được cứuđộng từ
急きゅうにN5
đột ngộtphó từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
行方ゆくえ
tung tíchdanh từ
わかる
biếtđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái kéo dài của thiệt hại, sự việc vẫn tiếp diễn.地面が崩れる被害も続いています。
Động từ thể từ điển + 途中(で)N4
Diễn tả hành động đang trên đường, trong lúc thực hiện hành động nào đó thì sự việc khác xảy ra.国会議員が被害が出ている場所に行く途中、地面が崩れるところを見ました。
Thể thường + ので N4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho kết quả phía sau.議員は車を止めたので、助かりました。

Câu hỏi

ウッタラーカンド州しゅうで何が起おこっていますか。

1/5
A雪がたくさん降っている
B雨がたくさん降っている
C火事が起きている
D風が強く吹いている

Bài báo liên quan