Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコで大おおきな道路どうろの穴あなができました

N4
21/09/20251862
メキシコで大きな道路の穴ができました
0:00

メキシコのメキシコシティーで、道路どうろに大おおきな穴あながあきました。幅はばが7m、深ふかさが8mありました。
穴あなの上うえにトラックが止とまっていました。トラックの後うしろのほうが穴あなに落おちて、前まえのほうが上あに上あがっていました。トラックはそのあと、穴あなの中なかに落おちてしまいました。
トラックの運転手うんてんしゅはけがをしませんでした。
メキシコのメディアによると、道路どうろの下したにある水みずの管くだが古ふるくなって壊こわれました。水みずが漏もれて、道路どうろの下したに穴あなができたようです。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N47%
N326%
N20%
N115%

Từ vựng (23)

メキシコ
Mexicodanh từ
メキシコシティー
Thành phố Mexicodanh từ
道路どうろ
đường, con đườngdanh từ
大おおきな
lớn, totính từ
穴あなN3
lỗ, hốdanh từ
あくN5
mở ra, xuất hiệnđộng từ
幅はばN3
chiều rộngdanh từ
深ふかさ
chiều sâudanh từ
トラックN4
xe tảidanh từ
止とまる
dừng lạiđộng từ
後うしろ
phía saudanh từ
落おちる
rơi, rớtđộng từ
前まえN1
phía trướcdanh từ
上あがるN4
lên, nâng lênđộng từ
運転手うんてんしゅ
tài xếdanh từ
けが
vết thươngdanh từ
メディアN5
truyền thôngdanh từ
水みず
nướcdanh từ
管くだ
ốngdanh từ
古ふるい
cũtính từ
壊こわれるN5
hỏng, vỡđộng từ
漏もれるN4
rò rỉđộng từ
できる
hình thành, xuất hiệnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động, sự việc.メキシコのメキシコシティーで、道路に大きな穴があきました。
Danh từ + に N4
Trợ từ "に" dùng để chỉ nơi chốn có sự xuất hiện, hoặc nơi xảy ra sự việc.道路に大きな穴があきました。
Danh từ + は + thông tin + です N4
Mẫu câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề.トラックの運転手はけがをしませんでした。
Danh từ + によるとN4
Diễn tả nguồn thông tin, "theo như...".メキシコのメディアによると、道路の下にある水の管が古くなって壊れました。
Thể thường + ようですN4
Diễn tả suy đoán dựa trên thông tin, cảm giác hoặc bằng chứng gián tiếp.水が漏れて、道路の下に穴ができたようです。

Câu hỏi

メキシコシティーで何なにが起おこりましたか?

1/5
A大きな穴が道路にできました
B新しいトラックが買われました
C道路が広くなりました
Dトラックが修理されました

Bài báo liên quan