Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ビッグベンについて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ビッグベンについて

N5
21/09/20256833
ビッグベンについて
0:00

ビッグベンは ロンドンの 大おおきな 時計とけいです。19世紀じゅうきゅうせいきに 作つくられました。
ビッグベンは 大おおきな 鐘かねの 名前なまえです。今いまは 時計台とけいだいの 名前なまえに なりました。鐘かねの 音おとは ロンドン中じゅうに 聞きこえます。
戦争せんそうの 時ときも 壊こわれませんでした。今いまも たくさんの 人ひとが 見みに 来きます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N422%
N317%
N26%
N10%

Từ vựng (19)

ビッグベン
Big Bendanh từ
ロンドン
Luân Đôndanh từ
大おおきなN5
lớn, totính từ
時計とけい
đồng hồdanh từ
19世紀せいき
thế kỷ 19danh từ
作つくられるN2
được làm, được tạo rađộng từ
鐘かねN2
chuôngdanh từ
名前なまえ
têndanh từ
今いまN5
bây giờdanh từ
時計台とけいだい
tháp đồng hồdanh từ
音おとN5
âm thanhdanh từ
ロンドン中じゅう
khắp Luân Đôndanh từ
聞きこえるN4
nghe thấyđộng từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
時ときN3
thời gian, lúcdanh từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
今いまN5
hiện tại, bây giờdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, xác định chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.ビッグベンは ロンドンの 大きな 時計です。
Danh từ + の + Danh từ N5
Mẫu câu dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính.ビッグベンは 大きな 鐘の 名前です。
Danh từ + に + なりますN5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành một cái gì đó khác.今は 時計台の 名前に なりました。
Danh từ + の + 時 N5
Dùng để chỉ thời điểm, lúc xảy ra sự việc.戦争の 時も 壊れませんでした。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 来ます N5
Diễn tả mục đích di chuyển, "đến để làm gì đó".今も たくさんの 人が 見に 来ます。

Câu hỏi

ビッグベンは どこに ありますか。

1/5
Aパリ
Bロンドン
Cニューヨーク
Dベルリン

Bài báo liên quan