Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ハマス「別れの写真だ」人質の顔写真並べた画像 新たに公開

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ハマス「別わかれの写真しゃしんだ」人質ひとじちの顔かお写真しゃしん並ならべた画像がぞう 新あらたに公開こうかい



N2
20/09/2025233
ハマス「別れの写真だ」人質の顔写真並べた画像 新たに公開
0:00

イスラエル軍ぐんがパレスチナのガザ地区ちく最大さいだいの都市とし、ガザ市しで地上ちじょう作戦さくせんを進すすめる中なか、イスラム組織そしきハマスは現地げんちで拘束こうそくしている人質ひとじちの顔かお写真しゃしんを並ならべた画像がぞうを「別わかれの写真しゃしんだ」として新あらたに公開こうかいし、イスラエルへのけん制せいを強つよめています。
イスラエル軍ぐんは、ガザ地区ちくの最大さいだい都市とし、北部ほくぶのガザ市しの制圧せいあつに向むけた地上ちじょう作戦さくせんを進すすめていて、20日はつか、ハマスが使つかう地下ちかトンネルの出で入いり口ぐちや狙撃そげき手しゅの拠点きょてんを含ふくむ多数たすうの施設しせつを破壊はかいしたと発表はっぴょうするなど攻勢こうせいを強つよめています。
これに対たいし、ハマスは20日はつか、現地げんちで拘束こうそくしている40人よんじゅうにんあまりの人質ひとじちの顔かお写真しゃしんを並ならべた画像がぞうを「別わかれの写真しゃしんだ」として新あらたに公開こうかいしました。
また、これに先せんだって「人質ひとじちはガザ市しの街まちじゅうに散ちらばっている」との声明せいめいも出だしていて、イスラエルへのけん制せいを強つよめています。
人口じんこう100万ひゃくまん近ちかくとされるガザ市しでは、イスラエル軍ぐんの通告つうこくなどを受うけ住民じゅうみんが南部なんぶへの退避たいひを強しいられていて、ガザ地区ちくの当局とうきょくは20日はつか、これまでに27万にじゅうななまん人にん近ちかくが退避たいひしたと明あきらかにしました。
ただ、イスラエル軍ぐんが「人道じんどうエリア」だとする南部なんぶでは水みずや食料しょくりょう、仮住かりずまいの場所ばしょなど生活せいかつの基盤きばんが不足ふそくしている上うえ、攻撃こうげきも行おこなわれているとして、イスラエルを非難ひなんするとともに国際こくさい社会しゃかいに対応たいおうを求もとめています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N525%
N415%
N334%
N22%
N124%

Từ vựng (27)

イスラエル軍イスラエルぐん
quân đội israeldanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ガザちく
khu vực gazadanh từ
都市としN3
thành phốdanh từ
イスラム組織イスラムそしき
tổ chức hồi giáodanh từ
ハマス
hamasdanh từ
地上作戦ちじょうさくせん
chiến dịch trên mặt đấtdanh từ
人質ひとじちN1
con tindanh từ
顔写真かおしゃしん
ảnh chân dungdanh từ
画像がぞう
hình ảnhdanh từ
公開こうかい
công bốđộng từ
けん制けんせい
kiềm chế, răn đedanh từ
制圧せいあつ
kiểm soátdanh từ
地下トンネルちかトンネルN3
đường hầm ngầmdanh từ
狙撃手そげきしゅ
xạ thủdanh từ
拠点きょてん
căn cứdanh từ
施設しせつ
cơ sở vật chấtdanh từ
攻勢こうせい
tấn côngdanh từ
声明せいめいN1
tuyên bốdanh từ
人口じんこうN4
dân sốdanh từ
通告つうこく
thông báodanh từ
退避たいひ
di tảndanh từ
人道エリアじんどうエリア
khu vực nhân đạodanh từ
生活せいかつの基盤きばんN4
nền tảng cuộc sốngdanh từ
非難ひなんN1
chỉ tríchđộng từ
対応たいおうN1
ứng phódanh từ
国際社会こくさいしゃかい
cộng đồng quốc tếdanh từ

Ngữ pháp (24)

Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Danh từ 1} bổ nghĩa cho {Danh từ 2}, dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.わたしの ほん
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.こうえんに ごみを すてます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、べんきょうして います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.ドアが あいて います。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは てがみを かきます。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.がっこうに ほんを もって いきます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かれは りんごを たべます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは みずを のみます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.ともだちと はなして います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.まどが しまって います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.つくえに ほんが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.こうえんに いぬが います。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは えいがを みます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かれは てがみを よみます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、しごとを して います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.でんきが ついて います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.へやに いすが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.にわに はながあります。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは しんぶんを よみます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かのじょは てがみを かきます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、うたを うたって います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.テレビが ついて います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.つくえの うえに えんぴつが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.きょうしつに せんせいが います。

Câu hỏi

ハマスが「別わかれの写真しゃしんだ」として新あらたに公開こうかいした画像がぞうには、何なにが写うつっていましたか。

1/5
A地下トンネルの地図
Bイスラエル軍の兵士
Cガザ市;し}の風景
D拘束している人質の顔写真

Bài báo liên quan