Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
{Danh từ 1} bổ nghĩa cho {Danh từ 2}, dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.わたしの ほん
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.こうえんに ごみを すてます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、べんきょうして います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.ドアが あいて います。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは てがみを かきます。
Danh từ 1 に Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.がっこうに ほんを もって いきます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かれは りんごを たべます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは みずを のみます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.ともだちと はなして います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.まどが しまって います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.つくえに ほんが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.こうえんに いぬが います。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは えいがを みます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かれは てがみを よみます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、しごとを して います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.でんきが ついて います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.へやに いすが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.にわに はながあります。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.わたしは しんぶんを よみます。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả một hành động tác động lên danh từ 2.かのじょは てがみを かきます。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra.いま、うたを うたって います。
Động từ thể て + いる N2
Dùng để nói về một trạng thái đang tiếp diễn.テレビが ついて います。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.つくえの うえに えんぴつが あります。
Danh từ 1 に Danh từ 2 が Động từ N2
Diễn tả hành động tác động lên danh từ 2 tại danh từ 1.きょうしつに せんせいが います。