Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
横塚の庄蔵と偽物の小判

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

横塚よこづかの庄蔵しょうぞうと偽物にせものの小判こばん

N3
22/09/20251499
横塚の庄蔵と偽物の小判
0:00

昔むかし、ある村むらに「千枚田せんまいだ」という田たんぼがありました。そのまん中なかに四角しかくい田たんぼがあり、その前まえに庄蔵しょうぞうという人ひとが住すんでいました。庄蔵しょうぞうの家いえの横よこには小ちいさな塚つかがあったので、みんなはその場所ばしょを「横塚よこづか」と呼よびました。
村むらには、「横塚よこづかには大判おおばんや小判こばんが埋うまっている」という噂うわさがありました。でも、横塚よこづかを掘ほるためには庄蔵しょうぞうの家いえの前まえを通とおらなければならず、村人むらびとは近ちかづくことができませんでした。
ある日ひ、村人むらびとが畑はたけから帰かえるとき、庄蔵しょうぞうが小判こばんを磨みがいているのを見みました。その夜よる、村人むらびとたちは集あつまって、どうやって横塚よこづかの小判こばんを掘ほるか考かんがえました。「家いえの前まえを通とおれないなら、地下ちかから掘ほろう」と言いいました。
次つぎの日ひ、村人むらびとたちは地下ちかからや空そらから掘ほろうとしましたが、うまくいきませんでした。それを見みた庄蔵しょうぞうは、「そんなことをしなくても、家いえの前まえを通とおればいいのに」と言いいました。村人むらびとたちは家いえの前まえを通とおって横塚よこづかを掘ほり始はじめました。
すると、瓶びんに入はいったたくさんの小判こばんを見みつけました。村人むらびとたちはそれを持もって町まちに行いきましたが、店みせの人ひとに「これは偽物にせものですよ」と言いわれました。実じつは、庄蔵しょうぞうは前まえに塚つかを掘ほって、偽物にせものの小判こばんを埋うめていたのです。
庄蔵しょうぞうも本物ほんものの小判こばんを見みたことがありませんでした。結局けっきょく、庄蔵しょうぞうもその小判こばんを使つかわずに亡なくなりました。今いまでも村むらでは、横塚よこづかの下したに小判こばんがあると言いわれています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N417%
N315%
N25%
N17%

Từ vựng (44)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
千枚田せんまいだ
ruộng bậc thangdanh từ
田たんぼN4
ruộngdanh từ
まん中なかN5
giữadanh từ
四角しかくいN5
hình vuôngtính từ
前まえ
trướcdanh từ
庄蔵しょうぞう
Shouzou (tên người)danh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
横よこ
bên cạnhdanh từ
小ちいさなN5
nhỏtính từ
塚つか
gò đấtdanh từ
場所ばしょ
nơidanh từ
横塚よこづか
Yokozuka (tên địa danh)danh từ
呼よぶ
gọiđộng từ
噂うわさN3
tin đồndanh từ
埋うまる
bị chônđộng từ
掘ほるN4
đàođộng từ
通とおる
đi quađộng từ
近ちかづく
đến gầnđộng từ
畑はたけ
ruộng vườndanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
磨みがくN5
đánh bóngđộng từ
集あつまる
tụ họpđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
地下ちかN5
dưới lòng đấtdanh từ
空そらN5
trên khôngdanh từ
うまくいく
thành côngđộng từ
見みる
nhìnđộng từ
そんなN4
như thếphó từ
瓶びん
chai, bìnhdanh từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
持もつ
mangđộng từ
町まちN5
thị trấndanh từ
店みせ
cửa hàngdanh từ
偽物にせものN3
đồ giảdanh từ
本物ほんものN3
đồ thậtdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
亡なくなる
mấtđộng từ
今いまでも
đến bây giờphó từ
下した
dướidanh từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + という N3
Dùng để gọi tên, định nghĩa hoặc giải thích cho danh từ đứng trước là gì.昔、ある村に「千枚田」という田んぼがありました。
Động từ thể ない bỏ い + なければならないN5
Diễn tả sự bắt buộc, phải làm gì đó.横塚を掘るためには庄蔵の家の前を通らなければならず、村人は近づくことができませんでした。
Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó.庄蔵も本物の小判を見たことがありませんでした。
Động từ thể ても + いいN5
Diễn tả sự cho phép làm gì đó.そんなことをしなくても、家の前を通ればいいのに
Động từ thể ば + いいN5
Diễn tả lời khuyên, “chỉ cần làm ... là được”.そんなことをしなくても、家の前を通ればいいのに
Động từ thể た + らN5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi hành động khác đã hoàn thành.村人たちは家の前を通って横塚を掘り始めました。すると、瓶に入ったたくさんの小判を見つけました。
Động từ thể thông thường + というN5
Dùng để trích dẫn lại lời nói, tin đồn, suy nghĩ.村には、「横塚には大判や小判が埋まっている」という噂がありました。

Câu hỏi

「横塚よこづか」とはどんな場所ばしょですか?

1/5
A庄蔵の家の後ろにある山
B村の真ん中にある川
C庄蔵の家の横にある小さな塚
D村の外にある森

Bài báo liên quan