Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
子どもが言うことを聞かないときの教え方

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

子こどもが言いうことを聞きかないときの教おしえ方かた

N4
22/09/20252803
子どもが言うことを聞かないときの教え方
0:00

子こどもを育そだてるときに、親おやはどうしたらいいでしょうか。
子こどもが言いうことを聞きかないときは、まず怒おこらないことが大切たいせつです。なぜいけないか、子こどもがわかるように説明せつめいします。ルールを守まもったらほめます。親おやがいいお手本てほんを見みせることも大切たいせつです。子こどもがわかるまで時間じかんをかけて教おしえます。
愛情あいじょうを持もって、子こどもを育そだてることが大切たいせつです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N426%
N311%
N20%
N15%

Từ vựng (24)

子こどもN5
trẻ emdanh từ
育そだてるN5
nuôi dưỡngđộng từ
親おやN5
cha mẹdanh từ
言いう
nóiđộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
怒おこる
giậnđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
なぜ
tại saophó từ
わかるN5
hiểuđộng từ
説明せつめいするN4
giải thíchđộng từ
ルールN5
quy tắcdanh từ
守まもるN3
tuân thủđộng từ
ほめる
khenđộng từ
お手本てほん
tấm gươngdanh từ
見みせるN5
cho xemđộng từ
時間じかん
thời giandanh từ
かけるN4
dành (thời gian)động từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
愛情あいじょうN3
tình yêu thươngdanh từ
持もつN5
có, giữđộng từ
ことN3
việc, điềudanh từ
いいN5
tốttính từ đuôi い
どうしたら
làm thế nàocâu hỏi
までN5
đến, cho đến khitrợ từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể た + ら N4
Diễn tả điều kiện, "nếu... thì...".ルールを守ったらほめます。
Động từ thể từ điển + までN4
Diễn tả giới hạn thời gian, "cho đến khi...".子どもがわかるまで時間をかけて教えます。
Động từ thể khả năng + ように N4
Diễn tả mục đích, "để có thể...".子どもがわかるように説明します。

Câu hỏi

子こどもが言いうことを聞きかないとき、親おやはまずどうしたらいいですか。

1/5
A怒らないようにする
Bすぐに怒る
C何もしない
D子どもを外に出す

Bài báo liên quan