Động từ thể từ điển + 見通しです N2
Dự kiến/sẽ có khả năng xảy ra ~ (dùng để diễn tả dự đoán hoặc khả năng xảy ra của một sự việc trong tương lai).来週、工事が終わる見通しです。
Danh từ + をめぐり N2
Xoay quanh/về vấn đề ~ (diễn tả việc tranh luận, đối đầu về một vấn đề nào đó).新しい法律をめぐり、議論が続いています。
Động từ thể bị động + ます N2
~ được/bị (diễn tả sự việc diễn ra một cách tự nhiên, không có chủ ý của người nói).この本は多くの人に読まれています。
Động từ thể từ điển + こととなる N2
Cuối cùng thì ~ / Đã được quyết định là ~ (diễn tả kết quả cuối cùng của sự việc, nhấn mạnh vào sự thay đổi hoặc quyết định đã được đưa ra).来月から転勤することとなりました。
Động từ thể từ điển + ことになる N2
Sẽ được quyết định là ~ / Sẽ ~ (diễn tả việc một sự việc nào đó được quyết định, sắp xếp).来週、会議を開くことになりました。
Động từ thể từ điển + ことがある N2
Có khi ~ / Đôi khi ~ (diễn tả sự việc có thể xảy ra, không chắc chắn).忙しいときは昼ご飯を食べないことがあります。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể ~ (diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó).日本語で話すことができます。
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định sẽ ~ (diễn tả sự quyết định của người nói về việc sẽ thực hiện một hành động nào đó).毎朝ジョギングすることにしました。
Động từ thể từ điển + ことにしている N2
Tôi có thói quen/quy định là ~ (diễn tả thói quen hoặc quy định mà người nói đã quyết định và đang thực hiện).夜はテレビを見ないことにしています。
Động từ thể từ điển + ことにしている N2
Tôi có thói quen/quy định là ~ (diễn tả thói quen hoặc quy định mà người nói đã quyết định và đang thực hiện).毎日10時に寝ることにしています。
Động từ thể từ điển + ことになっている N2
Theo quy định/kế hoạch thì ~ (diễn tả quy định hoặc kế hoạch đã được quyết định và đang được thực hiện).ごみは水曜日に出すことになっています。
Động từ thể từ điển + ことになっている N2
Theo quy định/kế hoạch thì ~ (diễn tả quy định hoặc kế hoạch đã được quyết định và đang được thực hiện).会議は午後3時に始まることになっています。
Động từ thể từ điển + ことになっている N2
Theo quy định/kế hoạch thì ~ (diễn tả quy định hoặc kế hoạch đã được quyết định và đang được thực hiện).この部屋ではタバコを吸わないことになっています。
Động từ thể từ điển + ことになっている N2
Theo quy định/kế hoạch thì ~ (diễn tả quy định hoặc kế hoạch đã được quyết định và đang được thực hiện).来月から新しい制服を着ることになっています。
Động từ thể từ điển + ことになっている N2
Theo quy định/kế hoạch thì ~ (diễn tả quy định hoặc kế hoạch đã được quyết định và đang được thực hiện).学生は毎朝8時までに登校することになっています。