Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
愛知県豊明市「仕事や勉強以外のスマートフォンは1日2時間までに」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

愛知県豊明市あいちけんとよあけし「仕事しごとや勉強べんきょう以外いがいのスマートフォンは1日いちにち2時間じかんまでに」

N4
23/09/20251759
愛知県豊明市「仕事や勉強以外のスマートフォンは1日2時間までに」
0:00

愛知県豊明市あいちけんとよあけしが、新あたらしいルールを作つくりました。

スマートフォンを使つかう時間じかんは、仕事しごとや勉強べんきょう以外いがいで1日いちにち2時間じかんまでにしましょうというルールです。

豊明市とよあけしは、スマートフォンを使つかう時間じかんが長ながいと、寝ねる時間じかんや家族かぞくの会話かいわが少すくなくなると言いっていました。22日にち、市議会しぎかいが新あたらしいルールを決きめました。

ルールを守まもるのは、豊明市とよあけしに住すんでいる全部ぜんぶの人ひとと、市しにある学校がっこうに通かよう高校生こうこうせいなどです。子こどもが使つかう時間じかんは、小学生しょうがくせい以下いかは午後ごご9時じまで、中学生ちゅうがくせい以上いじょうは午後ごご10時じまでです。ルールは目標もくひょうです。禁止きんしではありません。新あたらしいルールは、10月がつ1日ついたちからです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N424%
N316%
N25%
N13%

Từ vựng (28)

愛知県あいちけん
tỉnh Aichidanh từ
豊明市とよあけし
thành phố Toyoakedanh từ
ルールN1
quy tắc, luật lệdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
勉強べんきょうN3
học tậpdanh từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
会話かいわN4
cuộc trò chuyệndanh từ
市議会しぎかい
hội đồng thành phốdanh từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
守まもる
tuân thủđộng từ
住すむN5
sống, cư trúđộng từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
通かようN4
đi học, đi làmđộng từ
高校生こうこうせいN4
học sinh trung học phổ thôngdanh từ
小学生しょうがくせい
học sinh tiểu họcdanh từ
中学生ちゅうがくせい
học sinh trung học cơ sởdanh từ
目標もくひょう
mục tiêudanh từ
禁止きんし
cấmdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
人ひと
ngườidanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
午後ごご
buổi chiều, buổi tốidanh từ
以下いかN4
dưới, trở xuốngdanh từ
以上いじょう
trên, trở lêndanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + までに しましょう N4
Hãy giới hạn hành động trong phạm vi nhất định đến <danh từ> (thời điểm, số lượng, mức độ, v.v...).スマートフォンを使う時間は、仕事や勉強以外で1日2時間までにしましょうというルールです。
Động từ thể thông thường + と N4
Khi <điều kiện> thì <kết quả>. Diễn tả điều gì đó xảy ra khi một điều kiện được thỏa mãn.豊明市は、スマートフォンを使う時間が長いと、寝る時間や家族の会話が少なくなると言っていました。
Danh từ + など N4
Ví dụ như <danh từ>, v.v... Dùng để đưa ra ví dụ minh họa.ルールを守るのは、豊明市に住んでいる全部の人と、市にある学校に通う高校生などです。
Danh từ + まで N4
Đến <danh từ> (thời điểm). Chỉ thời điểm kết thúc một hành động.子どもが使う時間は、小学生以下は午後9時まで、中学生以上は午後10時までです。
Danh từ + ではありません N4
Không phải là <danh từ>. Phủ định của danh từ.ルールは目標です。禁止ではありません。
Danh từ + から N4
Từ <danh từ> (thời điểm). Chỉ thời điểm bắt đầu một hành động.新しいルールは、10月1日からです。

Câu hỏi

豊明市とよあけしの新あたらしいルールについて正ただしいのはどれですか。

1/5
Aルールを守るのは豊明市に住んでいる人だけです。
Bルールを守らないと罰金があります。
Cスマートフォンの使用は1日1時間までです。
D小学生以下は午後9時までスマートフォンを使えます。

Bài báo liên quan