Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
石破首相 きょう訪米 国連総会で一般討論演説へ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

石破いしば首相しゅしょう きょう訪米ほうべい 国連こくれん総会そうかいで一般いっぱん討論とうろん演説えんぜつへ








N2
22/09/20251664
石破首相 きょう訪米 国連総会で一般討論演説へ
0:00

石破いしば総理そうり大臣だいじんは国連こくれん総会そうかいに出席しゅっせきするため23日にじゅうさんにち、アメリカに向むけて出発しゅっぱつします。一般いっぱん討論とうろん演説えんぜつで安全あんぜん保障ほしょう理事りじ会かいの改革かいかくの必要ひつよう性せいを訴うったえるほか、パレスチナの国家こっか承認しょうにんについて日本にっぽんの立場たちばを説明せつめいする見通みとおしです。
石破いしば総理そうり大臣だいじんはアメリカ・ニューヨークでの国連こくれん総会そうかいに出席しゅっせきするため、23日にじゅうさんにち午前ごぜんに政府せいふ専用せんよう機きで羽田はねだ空港くうこうを出発しゅっぱつします。
総会そうかいでは一般いっぱん討論とうろん演説えんぜつに臨のぞみ、創設そうせつ80年はちじゅうねんとなる国連こくれんについて安全あんぜん保障ほしょう理事りじ会かいが機能きのう不全ふぜんに陥おちいっていると指摘してきし、理事りじ国こくの枠わくの拡大かくだいを含ふくめ改革かいかくの必要ひつよう性せいを訴うったえる方針ほうしんです。
また、中東ちゅうとう情勢じょうせいをめぐってはイスラエルによるガザ市しへの地上ちじょう作戦さくせんを強つよく非難ひなんし、パレスチナの国家こっか承認しょうにんについては「『するか否いなか』ではなく、『いつするか』の問題もんだいだ」としたうえで、イスラエルが「二に国家こっか解決かいけつ」への道みちを閉とざすさらなる行動こうどうをとる場合ばあい、承認しょうにんする可能かのう性せいを示唆しさすることを検討けんとうしています。
さらに、アジア諸国しょこくとの関係かんけいについて「アジアの『寛容かんようの精神せいしん』に支ささえられ、日本にっぽんは世界せかいの恒久こうきゅう平和へいわに尽力じんりょくしてきた」と強調きょうちょうし、「分断ぶんだんより連帯れんたい、対立たいりつより寛容かんよう」をキーワードに、国際こくさい社会しゃかいにメッセージを打ち出うちだす方向ほうこうで調整ちょうせいしています。
石破いしば総理そうり大臣だいじんとしては後任こうにんの総理そうり大臣だいじんが決きまるまでの間ま、外交がいこうも含ふくめて万全ばんぜんの対応たいおうをとり、次つぎの政権せいけんに引き継ひきつぎたい考かんがえです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N515%
N418%
N337%
N24%
N127%

Từ vựng (50)

石破いしば総理大臣そうりだいじん
thủ tướng ishbadanh từ
国連総会こくれんそうかい
đại hội đồng liên hợp quốcdanh từ
出席しゅっせきするN3
tham dựđộng từ
一般討論演説いっぱんとうろんえんぜつN3
bài phát biểu thảo luận chungdanh từ
安全保障理事会あんぜんほしょうりじかい
hội đồng bảo andanh từ
改革かいかく
cải cáchdanh từ
必要性ひつようせい
sự cần thiếtdanh từ
訴うったえる
kêu gọi, khẳng địnhđộng từ
国家承認こっかしょうにん
sự công nhận quốc giadanh từ
説明せつめいするN4
giải thíchđộng từ
見通みとおしN1
triển vọngdanh từ
政府専用機せいふせんようき
máy bay chuyên dụng của chính phủdanh từ
羽田空港はねだくうこう
sân bay hanedadanh từ
臨のぞむN1
tham dựđộng từ
創設そうせつ
sáng lậpdanh từ
機能不全きのうふぜん
sự không hoạt độngdanh từ
陥おちいる
rơi vàođộng từ
指摘してきする
chỉ trích, chỉ rađộng từ
理事国りじこく
quốc gia thành viêndanh từ
枠わくN1
khung, giới hạndanh từ
拡大かくだいN3
mở rộngdanh từ
方針ほうしんN2
phương châmdanh từ
中東情勢ちゅうとうじょうせい
tình hình trung đôngdanh từ
めぐってN2
xoay quanhđộng từ
イスラエル
israeldanh từ
ガザ市がざし
thành phố gazadanh từ
地上作戦ちじょうさくせん
chiến dịch trên mặt đấtdanh từ
非難ひなんする
phê phánđộng từ
否いなか
có hay khôngdanh từ
二国家解決にこっかかいけつN3
giải pháp hai nhà nướcdanh từ
閉とざす
khóa chặt, đóng lạiđộng từ
示唆しさする
gợi ýđộng từ
検討けんとうするN3
xem xétđộng từ
アジア諸国あじあしょこく
các nước châu ádanh từ
寛容かんようの精神せいしん
tinh thần khoan dungdanh từ
支ささえる
hỗ trợđộng từ
恒久平和こうきゅうへいわ
hòa bình vĩnh cửudanh từ
尽力じんりょくする
nỗ lựcđộng từ
強調きょうちょうする
nhấn mạnhđộng từ
分断ぶんだん
phân chiadanh từ
連帯れんたいN1
đoàn kếtdanh từ
対立たいりつN2
đối lậpdanh từ
キーワード
từ khóadanh từ
打うち出だす
đưa rađộng từ
調整ちょうせいする
điều chỉnhđộng từ
後任こうにん
người kế nhiệmdanh từ
万全ばんぜん
sự hoàn hảodanh từ
対応たいおう
ứng phódanh từ
引ひき継つぐ
chuyển giaođộng từ
考かんがえ
suy nghĩ, ý tưởngdanh từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể từ điển + ために N1
Được dùng để chỉ mục đích của hành động.石破総理大臣は国連総会に出席するため23日、アメリカに向けて出発します。
Động từ thể từ điển + 見通しです N1
Được dùng để chỉ dự đoán về những việc có khả năng xảy ra trong tương lai.パレスチナの国家承認について日本の立場を説明する見通しです。
Động từ thể từ điển + 方針です N1
Được dùng để chỉ phương châm, chính sách, kế hoạch của hành động.理事国の枠の拡大を含め改革の必要性を訴える方針です。
Động từ thể từ điển + ことを検討しています N1
Được dùng để chỉ việc đang xem xét, cân nhắc làm gì đó.承認する可能性を示唆することを検討しています。
Danh từ + に支えられ N1
Được dùng để chỉ việc được hỗ trợ, nâng đỡ bởi ai/cái gì.アジアの『寛容の精神』に支えられ、日本は世界の恒久平和に尽力してきた。
Danh từ + に打ち出す N1
Được dùng để chỉ việc đưa ra, công bố, phát biểu điều gì đó.国際社会にメッセージを打ち出す方向で調整しています。
Danh từ + を含めて N1
Được dùng để chỉ việc bao gồm cả cái gì đó.理事国の枠の拡大を含め改革の必要性を訴える方針です。
Động từ thể từ điển + を検討しています N1
Được dùng để chỉ việc đang xem xét, cân nhắc làm gì đó.承認する可能性を示唆することを検討しています。
Động từ thể từ điển + ため N1
Được dùng để chỉ mục đích của hành động.石破総理大臣は国連総会に出席するため23日、アメリカに向けて出発します。
Danh từ + に向けて N1
Được dùng để chỉ việc hướng đến, nhắm đến ai/cái gì.アメリカに向けて出発します。

Câu hỏi

石破いしば総理大臣そうりだいじんが国連こくれん総会そうかいで特とくに訴うったえようとしていることは何なにですか。

1/5
A国連の創設記念式典の開催
B日本の新しい総理大臣の紹介
C安全保障理事会の改革の必要性
Dアジア諸国との経済協力の強化

Bài báo liên quan