Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
週末に部分日食と土星がよく見える日があります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

週末しゅうまつに部分日食ぶぶんにっしょくと土星どせいがよく見みえる日ひがあります

N4
24/09/20251735
週末に部分日食と土星がよく見える日があります
0:00

21日にじゅういちにち、月つきが地球ちきゅうと太陽たいようの間あいだを通とおります。これで、太陽たいようが月つきに隠かくされて、少すこし見みえなくなります。太陽たいようが{か}けたように見みえます。これを「部分日食ぶぶんにっしょく」といいます。
アメリカのNASAの専門家せんもんかは、「南太平洋みなみたいへいようやニュージーランド、南極なんきょくなどで見みることができます」と言いっています。オーストラリアの一部いちぶでも見みることができそうです。
部分日食ぶぶんにっしょくを見みるときは、目めを守まもるために、特別とくべつなグラスやフィルターを使つかってください。
アメリカ時間じかんの21日にじゅういちにち午前ごぜん2時じには、土星どせいが太陽たいようと反対はんたいの場所ばしょに動うごきます。地球ちきゅうから見みると、空そらでいちばん明あかるく見みえます。専門家せんもんかは「望遠鏡ぼうえんきょうがあれば、土星どせいの輪わも見みることができます」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N424%
N322%
N25%
N17%

Từ vựng (36)

月つきN5
mặt trăngdanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
太陽たいようN3
mặt trờidanh từ
間あいだN4
giữadanh từ
通とおるN4
đi quađộng từ
隠かくすN4
che giấuđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
見みえるN5
nhìn thấyđộng từ
{か}けるN5
khuyếtđộng từ
見みえるN5
nhìn thấyđộng từ
部分日食ぶぶんにっしょく
nhật thực một phầndanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
南太平洋みなみたいへいよう
Nam Thái Bình Dươngdanh từ
ニュージーランド
New Zealanddanh từ
南極なんきょくN2
Nam Cựcdanh từ
見みるN5
xemđộng từ
オーストラリア
Úcdanh từ
一部いちぶ
một phầndanh từ
目め
mắtdanh từ
守まもるN5
bảo vệđộng từ
特別とくべつな
đặc biệttính từ
グラスN4
kínhdanh từ
フィルターN4
bộ lọcdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
アメリカ時間じかんN4
giờ Mỹdanh từ
午前ごぜん
buổi sángdanh từ
土星どせい
sao Thổdanh từ
反対はんたい
ngược lạidanh từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
空そら
bầu trờidanh từ
いちばん
nhấtphó từ
明あかるいN5
sángtính từ
望遠鏡ぼうえんきょう
kính viễn vọngdanh từ
輪わ
vòngdanh từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことができます N4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.南太平洋やニュージーランド、南極などで見ることができます。
Động từ thể từ điển + ように見えますN4
Diễn tả cảm giác, nhận định: trông có vẻ như ~.太陽がかけたように見えます。
Động từ thể て + ください N4
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.特別なグラスやフィルターを使ってください。
Danh từ + は + thông tin + と言っていますN4
Dùng để tường thuật lại lời của người khác.アメリカのNASAの専門家は、「南太平洋やニュージーランド、南極などで見ることができます」と言っています。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả điều kiện, khi ~ thì ~ (câu điều kiện thông thường).太陽が月に隠されて、少し見えなくなります。
Danh từ + など N4
Dùng để liệt kê, ví dụ như ~, v.v.南太平洋やニュージーランド、南極などで見ることができます。

Câu hỏi

この記事きじで説明せつめいされている「部分日食ぶぶんにっしょく」は、どのような現象げんしょうですか?

1/5
A月が太陽の前を通って、太陽が少し見えなくなること
B太陽が月の後ろに隠れること
C月が地球の影に入ること
D太陽が地球の前を通ること

Bài báo liên quan