Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカと中国のリーダーが電話で話しました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカと中国ちゅうごくのリーダーが電話でんわで話はなしました

N5
24/09/20251592
アメリカと中国のリーダーが電話で話しました
0:00

中国ちゅうごくの 習近平しゅうきんぺいさんと アメリカの トランプさんが 電話でんわで 話はなしました。
「TikTok」という アプリの ことを 話はなしました。習近平しゅうきんぺいさんは、「会社かいしゃの 考かんがえを 大切たいせつにして、いい 解決かいけつを しましょう」と 言いいました。 アメリカと 中国ちゅうごくは、昔むかし 一緒いっしょに 戦たたかったことも 話はなしました。中国ちゅうごくの 軍事ぐんじパレードを トランプさんは 褒ほめました。
中国ちゅうごくは、「これからの 関係かんけいが 良よくなる」と 言いいました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N421%
N326%
N20%
N116%

Từ vựng (16)

中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
習近平しゅうきんぺい
Tập Cận Bìnhdanh từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
考かんがえN3
suy nghĩ, ý tưởngdanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
解決かいけつN3
giải quyếtdanh từ
昔むかし
ngày xưa, trước đâydanh từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
戦たたかうN3
chiến đấuđộng từ
軍事ぐんじパレード
diễu binhdanh từ
褒ほめるN4
khen ngợiđộng từ
これからN4
từ bây giờphó từ
関係かんけい
quan hệdanh từ
良よくなる
trở nên tốt hơnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước nó.中国の 習近平さんと アメリカの トランプさんが 電話で 話しました。
Động từ thể た + ことが ある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ.昔 一緒に 戦ったことも 話しました。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.会社の 考えを 大切にして
Danh từ + の + Danh từ N5
Dùng để nối hai danh từ lại với nhau, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau.アメリカの トランプさん

Câu hỏi

習近平しゅうきんぺいさんとトランプさんは どうやって 話はなしましたか。

1/5
A手紙で
B会って
C電話で
Dメールで

Bài báo liên quan