Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ前大統領の訴え、書類が長すぎて却下される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ前ぜん大統領だいとうりょうの訴うったえ、書類しょるいが長ながすぎて却下きゃっかされる

N4
24/09/202594
トランプ前大統領の訴え、書類が長すぎて却下される
0:00

アメリカのトランプ前ぜん大統領だいとうりょうが、新聞社しんぶんしゃのニューヨーク・タイムズを訴うったえました。新聞しんぶんにうそが書かいてあったため、2兆円ちょうえん以上の損害そんがいを受うけたと考かんがえています。
裁判所さいばんしょは、訴うったえた書類しょるいが長ながすぎると言いって、訴うったえを認みとめませんでした。書類しょるいは85ページぺーじありました。裁判所さいばんしょは「短みじかくてわかりやすく書かく必要ひつようがある。余計よけいなことがたくさん書いてあって、ルールに違反いはんしている」と言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N419%
N330%
N24%
N115%

Từ vựng (25)

アメリカN4
Mỹdanh từ
トランプN3
Trumpdanh từ
前ぜんN5
trướcdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
新聞社しんぶんしゃN4
tòa soạn báodanh từ
訴うったえるN3
kiệnđộng từ
新聞しんぶんN5
báo chídanh từ
うそN3
nói dốidanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
損害そんがい
tổn thấtdanh từ
受うけるN4
nhậnđộng từ
考かんがえる
nghĩđộng từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
訴うったえ
đơn kiệndanh từ
認みとめる
chấp nhậnđộng từ
書類しょるいN5
tài liệudanh từ
長ながいN5
dàitính từ
ページぺーじ
trangdanh từ
短みじかいN5
ngắntính từ
わかりやすい
dễ hiểutính từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ
余計よけいN4
dư thừatính từ
たくさん
nhiềuphó từ
違反いはん
vi phạmdanh từ
ルール
quy tắcdanh từ

Ngữ pháp (6)

Thể thường + ため N4
Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến kết quả nào đó.新聞にうそが書いてあったため、2兆円以上の損害を受けたと考えています。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.2兆円以上の損害を受けたと考えています。
Động từ thể từ điển + 必要がある N4
Diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó.短くてわかりやすく書く必要がある。
Động từ thể て + ください N4
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì. (Xuất hiện trong câu gián tiếp: ~と言いました)短くてわかりやすく書く必要がある。余計なことがたくさん書いてあって、ルールに違反している」と言いました。
Động từ thể て + ある N4
Diễn tả trạng thái mà hành động đã được thực hiện (và kết quả vẫn còn).書類は85ページありました。
Động từ thể て + はいけませんN4
Diễn tả điều cấm kỵ, không được phép làm. (Xuất hiện trong câu: ルールに違反している)ルールに違反している

Câu hỏi

トランプ前ぜん大統領だいとうりょうはどこを訴うったえましたか。

1/5
Aアメリカ政府
Bニューヨーク・タイムズ
C日本の新聞社
D裁判所

Bài báo liên quan